Pimi Nest
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-23967
- Ngày nộp đơn
- 30/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0582893-000
- Ngày cấp bằng
- 18/11/2025
- Ngày hết hạn
- 30/05/2034
- Số công bố
- VN/4/101358
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, vàng, nâu nhạt, hồng nhạt, ghi xám, xanh da trời nhạt.
Chủ đơn / Chủ bằng
Xóm Ao Sen, xã Kim Phượng, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ hãng thông tin thương mại; quảng cáo; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; quản lý dữ liệu bằng máy tính.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ du lịch; dịch vụ đại lý vé (vé máy bay, vé tầu, vé xe).
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đại lý du lịch đặt chỗ ở tạm thời; dịch vụ đại lý du lịch đặt trước chỗ ở trong khách sạn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng