VERSAFLEX
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-24081
- Ngày nộp đơn
- 30/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0586106-000
- Ngày cấp bằng
- 16/12/2025
- Ngày hết hạn
- 30/05/2034
- Số công bố
- VN/4/099259
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3800 West 143rd Street, Cleveland, State of Ohio 44111, United States of America
20 đơn khác
REFINIQUE
PPG MATRIX
XYLAR
SPRAGON
RAYCRON
POWERCRON
DURASTAR
DURANEXT
AQUACRON
PPG ENVIRON
PPG ALTERA
ARMORBAK
ARMORSHIELD
DURANAR
DURACRON
TRUFORM
ONEVISIT
PPG Eterna
CORAFLON
ENVIROCRON
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 2
Lớp phủ polyme bao gồm polyurea cho bề mặt đường và công trình xây dựng [sơn]; lớp phủ bảo vệ bề mặt bên ngoài bao gồm polyurea dùng cho mái nhà, tường và vỉa hè; lớp phủ bảo vệ bao gồm polyurea dùng cho bề mặt ngoài trời và trong nhà trên nhiều loại bề mặt khác nhau; lớp phủ bảo vệ bề mặt kiến trúc bên trong và bên ngoài; lớp phủ bảo quản cho các vật liệu bằng khối xây nề, gỗ, bề mặt vật liệu xây dựng và công trình; chất ức chế ăn mòn có bản chất là lớp phủ; lớp phủ polyurea để bảo vệ bề mặt khỏi các chất ăn mòn; lớp phủ đàn hồi polyurea để sửa chữa nhanh và bảo vệ bề mặt bê tông và kim loại; sơn phun nhanh polyurea được áp dụng làm lớp phủ bảo vệ bề mặt bên trong và bên ngoài; lớp phủ bảo vệ cho bề mặt kim loại; lớp phủ phun polyurea để sử dụng trên bề mặt bên trong và bên ngoài như một lớp phủ bảo vệ; lớp phủ phun polyurea để bảo vệ chống ăn mòn và mài mòn; lớp phủ phun trang trí và bảo vệ có tính chất của polyurea phun hương liệu; chất kết dính gỗ có tính chất của lớp phủ bảo quản cho bề mặt gỗ; chất kết dính cho bê tông có tính chất của một lớp phủ; lớp phủ polymer polyurea cho bê tông; lớp phủ cho bê tông, cụ thể là lớp phủ bảo vệ cho bê tông; lớp phủ chống thấm dùng cho gỗ và bê tông; lớp phủ có tính chất của chất kết dính công nghiệp để chống thấm nước và làm cứng bề mặt; lớp phủ chống ẩm cho bề mặt bê tông; lớp phủ bảo vệ aliphat cho bề mặt kiến trúc bên trong và bên ngoài; lớp phủ bảo vệ không màu aliphatic cho bề mặt kiến trúc bên trong và bên ngoài; lớp phủ phun bảo vệ aliphatic cho bề mặt kiến trúc bên trong và bên ngoài; lớp phủ bảo vệ polyurea tự đông khô ở điều kiện môi trường được áp dụng bằng cách phun lên bề mặt kiến trúc bên trong và bên ngoài; lớp phủ bảo vệ aliphat có độ bền màu cho bề mặt kiến trúc bên trong và bên ngoài; dung dịch chống ăn mòn dưới dạng lớp phủ; lớp phủ gốc nhựa dùng cho mái nhà, tường và vỉa hè; chất chống gỉ có bản chất là lớp phủ; lớp phủ chống gỉ; lớp phủ chống ăn mòn; lớp phủ bảo vệ bên trong và bên ngoài để chống tiếp xúc với hóa chất cực đoan; lớp phủ bảo vệ epoxy để sử dụng trong phục hồi và sửa chữa bê tông; lớp phủ phun chậm bắt cháy làm từ polyuria; lớp phủ trong bản chất của lớp phủ polyurea để bảo vệ bề mặt khỏi tác động mài mòn; các chế phẩm phủ chống mài mòn để áp dụng và bảo vệ các bề mặt khác nhau; lớp phủ trong bản chất của lớp phủ bảo vệ bề mặt bên ngoài polyurea polyaspartic chống chịu thời tiết và mài mòn; lớp phủ trong bản chất của lớp phủ bảo vệ bề mặt bên trong và bên ngoài polyurea polyaspartic chống chịu mài mòn; lớp phủ phun polyurea chống mài mòn để áp dụng lên nhiều loại bề mặt khác nhau; lớp phủ bảo vệ dưới dạng lớp phủ phun đàn hồi polyurea để áp dụng cho bề mặt của công trình và x
Nhóm 17
Chất bịt kín polyurea được sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng, cụ thể là chất bịt kín cho các tòa nhà; chất bịt kín không thấm nước; chất bịt kín cho các mối nối vỉa hè; hợp chất bịt kín cho các khớp nối; chất bịt khe giãn nở; hợp chất dính để bịt kín và trám; chất bịt kín đàn hồi polyurea để sửa chữa và bảo vệ nhanh chóng bề mặt bê tông và kim loại; chất bịt kín chống thấm tự san phẳng; chất bịt kín chống bụi; chất bịt kín trên cơ sở nhựa để sử dụng trên mái nhà, tường và vỉa hè; chất bịt kín urethane dạng nước; chất bịt kín chống gỉ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng