ozonetech Environmental Systems and Technology O Logo

ozonetech Environmental Systems and Technology O

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-24462
Ngày nộp đơn
31/05/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0579778-000
Ngày cấp bằng
04/11/2025
Ngày hết hạn
31/05/2034
Số công bố
VN/4/101457
Ngày công bố
25/12/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh tím than, vàng, đen.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Environmental Systems and Technology", hình tia lửa điện.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Chất diệt khuẩn; chất sát trùng, diệt trùng; chế phẩm khử trùng; xà phòng diệt khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn; bông khử trùng.

11

Nhóm 11

Máy sinh khí ozon dùng cho mục đích vệ sinh; thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí hoặc nước; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; hệ thống làm sạch nước; thiết bị khử trùng; đèn diệt khuẩn.

35

Nhóm 35

Mua bán, xuất nhập khẩu: máy sinh khí ozon dùng cho mục đích vệ sinh, thiết bị tạo ozon dùng cho mục đích vệ sinh, thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí hoặc nước, máy sinh khí ozon dùng cho mục đích hiệu chuẩn, thiết bị tạo ozon dùng cho mục đích hiệu chuẩn, thiết bị và máy móc để làm sạch nước, hệ thống làm sạch nước, thiết bị lọc nước, bộ lọc nước uống, thiết bị và máy móc để tinh lọc nước, bộ lọc cho thiết bị lọc nước, thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong xử lý nước thải, hệ thống thiết bị làm sạch chất thải, thiết bị xử lý rác, thiết bị xử lý chất thải, thiết bị khử trùng, thiết bị khử trùng không khí, thiết bị khử trùng nước, thiết bị tẩy uế, đèn diệt khuẩn, đèn khử trùng để làm sạch không khí, dụng cụ sát trùng, lò khử trùng, thiết bị sát trùng dụng cụ y tế, thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước, chất diệt khuẩn, chất sát trùng, diệt trùng, chế phẩm khử trùng, xà phòng diệt khuẩn, nước rửa tay diệt khuẩn, bông khử trùng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.

40

Nhóm 40

Xử lý nước; dịch vụ làm sạch không khí; dịch vụ khử mùi không khí; dịch vụ làm tươi mát không khí; tái chế rác và phế thải; xử lý rác thải [chuyển hoá].

Phân loại hình

01.15.03 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

31/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

31/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

08/09/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay