ozonetech Environmental Systems and Technology O
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-24462
- Ngày nộp đơn
- 31/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0579778-000
- Ngày cấp bằng
- 04/11/2025
- Ngày hết hạn
- 31/05/2034
- Số công bố
- VN/4/101457
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh tím than, vàng, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Environmental Systems and Technology", hình tia lửa điện.
Chủ đơn / Chủ bằng
241A/2 Huỳnh Văn Bánh, phường 11, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chất diệt khuẩn; chất sát trùng, diệt trùng; chế phẩm khử trùng; xà phòng diệt khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn; bông khử trùng.
Nhóm 11
Máy sinh khí ozon dùng cho mục đích vệ sinh; thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí hoặc nước; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; hệ thống làm sạch nước; thiết bị khử trùng; đèn diệt khuẩn.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: máy sinh khí ozon dùng cho mục đích vệ sinh, thiết bị tạo ozon dùng cho mục đích vệ sinh, thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí hoặc nước, máy sinh khí ozon dùng cho mục đích hiệu chuẩn, thiết bị tạo ozon dùng cho mục đích hiệu chuẩn, thiết bị và máy móc để làm sạch nước, hệ thống làm sạch nước, thiết bị lọc nước, bộ lọc nước uống, thiết bị và máy móc để tinh lọc nước, bộ lọc cho thiết bị lọc nước, thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong xử lý nước thải, hệ thống thiết bị làm sạch chất thải, thiết bị xử lý rác, thiết bị xử lý chất thải, thiết bị khử trùng, thiết bị khử trùng không khí, thiết bị khử trùng nước, thiết bị tẩy uế, đèn diệt khuẩn, đèn khử trùng để làm sạch không khí, dụng cụ sát trùng, lò khử trùng, thiết bị sát trùng dụng cụ y tế, thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước, chất diệt khuẩn, chất sát trùng, diệt trùng, chế phẩm khử trùng, xà phòng diệt khuẩn, nước rửa tay diệt khuẩn, bông khử trùng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.
Nhóm 40
Xử lý nước; dịch vụ làm sạch không khí; dịch vụ khử mùi không khí; dịch vụ làm tươi mát không khí; tái chế rác và phế thải; xử lý rác thải [chuyển hoá].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng