LỘC DƯƠNG TIÊN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-24544
- Ngày nộp đơn
- 03/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0599028-000
- Ngày cấp bằng
- 05/03/2026
- Ngày hết hạn
- 03/06/2034
- Số công bố
- 110033
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
05C Lý Tự Trọng, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Đại diện SHCN
23LK3D1 khu tái định cư, khu đô thị mới Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Hương thơm để thắp; gỗ thơm; mỹ phẩm; tinh dầu; nước thơm.
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm để xông dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm.
Nhóm 14
Đồng hồ; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; chuỗi hạt để lần khi cầu nguyện; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; nhẫn [đồ trang sức]; đá quý.
Nhóm 20
Tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ; tượng bằng gỗ.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; quần áo lót.
Nhóm 30
Gia vị; hương liệu cho thực phẩm (trừ tinh dầu); gạo; cà phê; trà.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; bia; nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]; nước uống có ga; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 33
Rượu mạnh [đồ uống]; đồ uống có cồn, trừ bia; rượu mùi.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật; sản xuất chương trình biểu diễn; tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo].
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; dịch vụ quầy rượu.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng