Unif
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-24765
- Ngày nộp đơn
- 04/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592311-000
- Ngày cấp bằng
- 23/01/2026
- Ngày hết hạn
- 04/06/2034
- Số công bố
- 115697
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, cam, vàng, trắng, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
No.301, Zhongzheng Rd., Yongkang Dist., Tainan City 71001, Taiwan
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Prosperity Plaza
Uni-Prosperity
Uni-Prosperity [Lè: niềm vui, hạnh phúc; Jiā: gia đình; Kāng: sức khỏe, sự an lành]
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
the prosland
familia felix plaza
the prosplaza
the prosperity mart
the prosperity plaza
the prosperity land
the prosworld
the prosperity world
Uni-Prosperity
UNIDESIGN
Unif
Petlife
TUNG-I
BEYOND YOUTH
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; sữa dê; sữa bột; đồ uống từ vi khuẩn axit lactic; sữa chua; sữa chua uống; sữa có hương vị nước ép đu đủ; sữa có hương vị bột đậu xanh nhão hoặc sữa có hương vị nước ép trái cây; sữa có hương vị; dầu mè; dầu lạc; dầu ngô; dầu ô liu; dầu đậu; dầu thực vật; dầu từ hạt hướng dương dùng cho thực phẩm; thạch trái cây; thạch trà xanh; thạch hạnh nhân; thịt chiên được cắt miếng nhỏ; thịt sấy khô; thịt nhão dạng pa tê; thịt được bảo quản; cá chiên được cắt miếng nhỏ; cá viên; thịt viên; lạp xưởng; thịt lợn muối xông khói; thịt gà miếng tẩm bột chiên; cá miếng tẩm bột chiên; thịt gia cầm; thịt và rau được tẩm bột chiên; thực phẩm đã chuẩn bị làm từ cá, thịt và rau; xúc xích kiểu đức; thịt giăm bông; thực phẩm ăn liền đông lạnh đã chế biến làm từ cá, thịt và rau; nước canh thịt ăn liền cô đặc; thịt và thịt được bảo quản đóng hộp; thực phẩm đông lạnh hoặc sấy khô làm từ trái cây và rau tươi; trái cây sấy khô; rau sấy khô; konnyaky sấy khô hoặc nước quả nấu đông được làm từ rễ cây lưỡi quỷ; dưa muối; rau đã được muối; đỗ tương đã được chế biến thành rau; dưa chuột muối; trứng; trứng được bảo quản; trứng muối; phấn hoa có thể ăn được (đã chế biến); lexithin có thể ăn được; thức ăn được làm từ đậu; rau được bảo quản; trái cây được bảo quản; cá và thịt được bảo quản; thực phẩm đã được chế biến được làm chủ yếu từ thịt, cá, gia cầm, thú săn hoặc rau, tất cả đã được bảo quản, sấy khô, làm lạnh, đông lạnh hoặc đã nấu; xúp; cà chua dạng sệt; sản phẩm sữa; sữa đã chế biến; đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống không có cồn đã được chế biến từ sữa hoặc sữa chua; dầu có thể ăn được; thực phẩm đã được chế biến đông lạnh làm từ cá, thịt và rau; khoai tây chiên; xúp đậu; xúp đậu có hương vị sữa; khoai tây lát rán giòn; sữa; thịt; hạt được bảo quản; hạt đã được bóc vỏ; hạt có hương vị; hạt đã được rang; đồ ăn nhẹ từ các loại hạt; thực phẩm được làm chủ yếu từ hạt, trái đã ngâm; bơ; sữa khuấy; sữa lên men; thạch cho thực phẩm; cá xay nhuyễn dùng để phết lên đồ ăn (fish spread); hạt đã được nấu; lát trái cây rán giòn; bánh dừa cuộn giòn; lát dừa rán giòn; các sản phẩm chế biến từ thịt; các sản phẩm chế biến từ cá; các sản phẩm chế biến từ trái cây; các sản phẩm chế biến từ rau; các sản phẩm chế biến từ đậu hoặc thực phẩm ăn nhanh chế biến từ quả hạnh; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; hột đậu được bảo quản; thạch cà phê; đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic.
Nhóm 30
Chè (trà) đen; chè (trà) xanh; chè (trà) ô long; chè (trà) ô long với hoa osmanthus; chè (trà) nhài; trà chanh; chè (trà) hương trái cây; chè (trà) hương lúa mì; trà sữa; trà pha với sữa (trên cơ sở trà); cà phê pha trộn; ngũ cốc pha trộn; lá trà; đồ uống làm từ trà; cà phê; cà phê; cà phê sữa; cà phê pha với sữa nóng; chất thay thế cà phê; đồ uống làm từ cà phê, ca cao hoặc sô cô la; ca cao; sô-cô-la; đá lạnh; kem lạnh; kem que; kem dạng thanh; đá (ăn được) ở dạng bột hoặc dạng hạt; kem được phủ sốt hoặc xi-rô; muối; nước tương; nước tương dạng kem; nước xốt; tương ớt ngọt; nước xốt thịt nướng; tương ớt; nước xốt cà chua (ketchup); đồ gia vị; giấm; đường; mật ong; đường fructoza; sữa ong chúa; keo ong; bánh mứt kẹo; kẹo cứng; bánh gạo giòn; bánh nướng; bánh ngọt; lát ngũ cốc mỏng được sây khô; bánh mì nướng; bánh ngọt pho mát; bánh mì; bánh xăng-đuých; bánh humburger; bánh put đinh; bánh pút đinh với đậu đông (bánh kẹo); bánh pút đinh nướng; bánh mì hấp; bánh bao hấp có nhân; bánh bao kiểu trung quốc; bánh mỳ kẹp xúc xích (hot dog); bánh bao nhỏ hấp có nhân; bánh nhân thịt (wonton); bánh bao nhân cá; bánh bao nhân trứng; bánh bao nhân thịt; bánh bao nhân tôm; bánh bao nhân mực ống; gạo; mầm gạo dùng làm thực phẩm; bột lúa mì; bột mì; bột chiên gà; bột chiên; các sản phẩm được làm từ ngũ cốc; bột mì đã rang; bánh mì vụn; bột yến mạch; tinh bột cho thực phẩm; thức ăn được làm từ tinh bột dạng viên; cháo yến mạch; mì ăn liền; mì gạo ăn liền; mì đậu ăn liền; mì ramen (món mì kiểu nhật bản); mì chiên giòn; mì dạng thực phẩm ăn nhanh (snack noodle); mì làm bằng bột kiều mạch; mì sợi ăn liền; bánh bao; bánh bao đông lạnh; mì; mì gạo; nấm men có thể ăn được; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà (chè) có chứa hoặc có hương vị nước ép trái cây hoặc rau; đồ uống trên cơ sở trà (chè); đồ uống trên cơ sở cà phê; nước xốt trộn salát; mì spaghetti; mì ống; mì sợi; gluten chiên; cà phê hạt; thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh làm từ gạo; đồ ăn nhanh làm từ ngô; thực phẩm ăn nhanh làm từ bột mì; thực phẩm ăn nhanh được chế biến từ bột khoai tây; mì ăn liền dạng thực phẩm ăn nhanh (instant snack noodles); bánh quy; mì đông lạnh; mì lạnh; bữa ăn được chuẩn bị trên cơ sở mì; kẹo sô-cô-la; bánh quy hạt; món tráng miệng được làm từ hạt; hạt phủ sô-cô-la; trái cây phủ sô-cô-la; hạt được sữa chua bọc ngoài; trái cây được sữa chua bọc ngoài; sô-cô-la chứa hạt; sô-cô-la chứa trái cây; sữa chua chứa hạt; sữa chua chứa trái cây; bánh bít-quy; bánh quy với chứa hạt; trà túi lọc; kẹo cao su; ngũ cốc trộn sẵn ở dạng bột; cháo bí ngô ngọt; cháo gà; cháo mè ngọt; cháo rau ăn liền; cháo bào ngư ăn liền; cháo bí ngô ăn liền; cháo yến mạch ăn liền; bột nhào bánh quy đông
Nhóm 31
Rau và trái cây tươi; rau trồng thủy sinh; động vật sống; thủy sản sống; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia cầm; thức ăn cho gia súc; thức ăn cho cá; thức ăn cho tôm; thức ăn cho thú cưng; thức ăn cho rùa; hoa; hoa tươi; cây; cây lúa; cây và hoa tự nhiên; cây trồng trong chậu; thức ăn công thức dùng cho động vật; thức ăn bổ sung dùng cho động vật; cây hoa bia; cây mía; mạch nha, không dùng cho thực phẩm; hạt giống và củ giống; sọ dừa.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; thức uống không cồn; nước uống có ga; nước uống có ga có hương vị nước trái cây ép; nước có ga; nước khoáng (đồ uống); nước tinh khiết có hương vị nước trái cây ép; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; nước trái cây ép; nước trái cây ép loãng; nước rau-trái cây ép; nước ép rau; đồ uống rau; nước rau ép [đồ uống]; đồ uống không chứa thuốc có thêm các chất dinh dưỡng và vitamin (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống làm từ cây hoa cúc; đồ uống thảo mộc cô đặc không dùng cho mục đích y tế; nước mía ép; nước uống từ cây bầu trắng; nước măng tây ép [đồ uống]; nước ép mật ong; đồ uống quả hạnh; đồ uống hạnh nhân; đồ uống từ gạo; đồ uống không cồn có chứa cùi trái cây; nước tinh khiết; nước cà chua ép; nước ép cà chua [đồ uống]; đồ uống trên cơ sở sữa đậu nành (không phải chất thay thế sữa); đồ uống từ cây bầu trắng có đường; đồ uống từ thảo mộc; nước mật ong; đồ uống từ cây hoa cúc (mật ong); nước mận; đồ uống hoa hồng; đồ uống lúa mì; nước khế ép; nước chanh; đồ uống lúa mạch ngọc trai kiểu trung quốc; đồ uống thảo dược, không dùng cho mục đích y tế; nước có hương vị; đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn; nước trái cây và nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở lúa mạch không chứa cồn; nước xô-đa; đồ uống xô-đa; nước kiềm ion hóa; đồ uống trên cơ sở đậu tương; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước dừa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng