Femimente
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25331
- Ngày nộp đơn
- 06/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0593007-000
- Ngày cấp bằng
- 28/01/2026
- Ngày hết hạn
- 06/06/2034
- Số công bố
- 105353
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1-8-2, Utsubohommachi, Nishi-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; chế phẩm làm sạch cơ thể dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; mỹ phẩm; kem nền che khuyết điểm và dưỡng ẩm; kem dưỡng ẩm; nước thơm mỹ phẩm; sáp bôi dưỡng ẩm mỹ phẩm; mỹ phẩm để rửa sạch da; mỹ phẩm để rửa sạch da đã được thấm vào miếng làm sạch; mỹ phẩm để rửa sạch da đã được tẩm vào khăn giấy; chế phẩm làm sạch cơ thể đã được thấm vào khăn lau, không chứa thuốc; mỹ phẩm để rửa sạch da đã được thấm vào khăn lau; mỹ phẩm để làm sạch cơ thể đã được thấm vào khăn lau; mỹ phẩm để rửa sạch cơ thể đã được thấm vào khăn lau; xà phòng dạng miếng có hiệu quả khử mùi; mỹ phẩm dạng miếng có hiệu quả khử mùi; xà phòng dạng xịt có hiệu quả khử mùi; mỹ phẩm dạng xịt có hiệu quả khử mùi; khăn lau được làm ẩm trước cho vùng nhạy cảm (vùng âm đạo) [cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi]; khăn lau dưới dạng khăn giấy được xịt ẩm cho vùng nhạy cảm (vùng âm đạo) [cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi]; khăn lau dưới dạng khăn giấy ướt cho vùng nhạy cảm (vùng âm đạo) [cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi].
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị rửa cho mục đích điều trị/trị liệu; thiết bị thụt rửa cho mục đích y tế; dụng cụ thụt rửa âm đạo cho mục đích y tế; dụng cụ thụt rửa âm đạo có sẵn dung dịch rửa, dùng một lần.
Nhóm 11
Bồn cầu có chế độ xịt rửa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng