APM
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25627
- Ngày nộp đơn
- 07/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0585704-000
- Ngày cấp bằng
- 11/12/2025
- Ngày hết hạn
- 07/06/2034
- Số công bố
- VN/4/102601
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A", "P", "M".
Chủ đơn / Chủ bằng
P404, nhà BI2, khu tập thể Nghĩa Tân, phường Nghĩa Tân, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; nhựa tổng họp chưa xử lý; nhựa nhân tạo chưa xử lý; nhựa acrylic, chưa xử lý; vật liệu lọc bằng nhựa chưa xử lý; nhựa polyme. chưa xử lý; nước kiềm dùng cho công nghiệp thực phẩm; chế phẩm chẩn đoán dùng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.
Nhóm 4
Chế phẩm để khử bụi; họp phần làm lắng bụi; họp chất hấp thu bụi; nhiên liệu; khí đốt; chất đốt; hỗn hợp nhiên liệu khí hoá; bấc đèn.
Nhóm 5
Chế phẩm hoá dược; chế phẩm dược; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; chất sát khuẩn; bông dùng cho mục đích y tế; canh thang để nuôi cấy vi khuẩn dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; môi trường nuôi cấy vi khuẩn dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; bao con nhộng dùng trong y tế; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong y tế; bom tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; miếng dán nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh.
Nhóm 6
Kim loại thường và quặng, họp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; két sắt.
Nhóm 7
Máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nổi và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Kéo, thìa và dĩa; Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ hoá học; thiết bị và dụng cụ vật lý; đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm;thiết bị và hệ thống máy móc phát tia x, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị bảo hộ phòng chống tia x, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị tia x không dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế, không dùngcho mục đích y tế; máy chụp tia x, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho phòng thí nghiệm nghiên cứu; ống pitot; ống nhò giọt để đo lường, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng.
Nhóm 10
Chỉ cat-gut để khâu vết mổ; băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị; băng để băng bó chữa chứng sa ruột; băng đầu gối, dùng trong chinh hình; miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân; găng tay cho mục đích y tế; thắt lưng cho mục đích y tế; đai lưng chinh hình; đệm lót cho mục đích y tế; đồ đi chân chỉnh hình;thìa dùng để uống thuốc; túi nước cho mục đích y tế; chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; đồ đựng thuốc chuyên dụng; đồ đựng thích hợp chodụng cụ y tể; băng rốn; bao cao su; vật liệu dùng để khâu vết thương; đệm khí cho mục đích y tế; cốc nguyệt san; dụng cụ đi tiểu cầm tay.
Nhóm 16
Ấn phẩm; ảnh chụp; tấm, màng mòng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc.
Nhóm 17
Nhựa acrylic, bán thành phẩm; khớp nối ống, không bằng kim loại; đầu nổi ống, không bàng kim loại; mối nối ổng, không bằng kim loại;vật liệu bọc ổng, không bàng kim loại; ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận cùa máy [trừ ổng ruột gà]; mica thô hoặc bán thành phẩm; nhựa tổng họp, bán thành phẩm; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm.
Nhóm 19
Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; đài kỷ niệm, phi kim loại.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chửa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chài, không kể bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.
Nhóm 23
Sợi; chỉ; len đã xe thành sợi; to đã xe; kim tuyến để thêu thùa.
Nhóm 24
Vải; Khăn tắm [trừ quần áo]; rèm mắt cáo [bằng vải]; chăn; ga trải giường; túi ngủ.
Nhóm 27
Thảm; chiếu; giấy dán tường; tấm thảm; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; tấm phủ sàn bằng vải sơn; lớp lót dưới thảm; tấm phủ sàn bằng nhựa vinyl; tấm phủ tường bàng vải dệt
Nhóm 37
Xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; khử trùng dụng cụ y tế; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất.
Nhóm 43
Cho thuê đồ đạc;cho thuê đồ đạc văn phòng; cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; cho thuê robot dùng trong chuẩn bị đồ uống; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn.
Nhóm 44
Dịch vụ bệnh viện; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ nha khoa; dịch vụ hộ sinh; chăm sóc y tế; dịch vụ trị liệu; cho thuê thiết bị y tế; tư vấn sức khỏe; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng