OCAK [OU ZHA KE]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25675
- Ngày nộp đơn
- 07/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0585724-000
- Ngày cấp bằng
- 11/12/2025
- Ngày hết hạn
- 07/06/2034
- Số công bố
- VN/4/102625
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R", phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
Nhà số 06, ngách 38/12, phố Tư Đình, phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
14 đơn khác
YASIJIA [Ya Si Jia]
TIDONG
WOERWANG [WO ER WANG]
[YING YANG WEI SHI, vệ sĩ dinh dưỡng]
Hao Ren Jia [Hao Ren Jia]
Dahongpao [Da hong pao]
Tianche [Tian che Bai Nian Jiang Yuan Zhuan cheng Jing dian: Truyền kỳ kinh điển trăm nước tương]
[Huang Xiao] Gu!
YINOU [YI NOU]
RISEN Luxumi
KINGMI JUST TASTE IT
Miao lian [Miao lian]
[QIAN BEI WU bu zhi qian bei: không chỉ là ngàn lần]
yanwee
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Hạt đã chế biến làm thức ăn cho người, không phải là gia vị hoặc hưong liệu.
Nhóm 30
Bột và các chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người ( yến mạch dạng mảnh, ngô dạng lát mỏng, lúa mạch đã xát vỏ, món Bulgur( thực phẩm làm từ lứa mì), món điểm tâm từ các loại quả, hạt khô ).
Nhóm 35
Mua bán: bột và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người ( yến mạch dạng mảnh, ngô dạng lát mỏng, lúa mạch đã xát vỏ, món Bulgur( thực phẩm làm từ lúa mì), món điểm tâm từ các loại quả, hạt khô ).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng