Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25732
- Ngày nộp đơn
- 07/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0595960-000
- Ngày cấp bằng
- 11/02/2026
- Ngày hết hạn
- 07/06/2034
- Số công bố
- VN/4/103594
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3F., No.50, Lane 258, Rueiguang Road, Neihu District, Taipei City 114062, Taiwan
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 10
Khớp nhân tạo; dụng cụ cắt xương dùng trong phẫu thuật; dụng cụ dao khoét dùng trong phẫu thuật; đầu dò dùng cho mục đích y tế; tấm xương (nhân tạo, cho mục đích y tế); đinh vít dùng cho xương; vật liệu thay thế ghép xương; thiết bị chữa lành xương; thiết bị phẫu thuật; hộp đựng dụng cụ y tế; thiết bị y tế; vật dụng chỉnh hình; niềng chỉnh hình; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; chất độn khoảng trống xương chứa vật liệu nhân tạo; ống tiêm cho mục đích y tế; kẹp dùng trong y học; dụng cụ kẹp [phẫu thuật]; hộp đựng thích hợp cho bác sĩ phẫu thuật sử dụng; hộp đựng thích hợp dùng cho bác sĩ; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; mô cấy chỉnh hình.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ cung cấp giá cả của hàng hóa; dịch vụ bán lẻ và bán buôn thiết bị y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng