TS PAUL
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25759
- Ngày nộp đơn
- 10/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/104660
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TS".
Chủ đơn / Chủ bằng
28D Lý Chiêu Hoàng, phường 10, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
8 đơn khác
META ARBITRATION KING
GÓP VỐN BẰNG TÀI SẢN TRÍ TUỆ
CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG TSTT
GỌI VỐN CHO DOANH NGHIỆP CÓ TSTT
ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN TRÍ TUỆ
ĐÓNG GÓI TÀI SẢN TRÍ TUỆ
KA-Uni
NOVITA
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Phân bón làm từ than sinh học.
Nhóm 3
Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật được làm từ than sinh học.
Nhóm 4
Viên nén làm từ phế phẩm nông nghiệp dùng để đốt (chất đốt, nhiên liệu).
Nhóm 11
Lò không khói dùng nhiên liệu đốt là phế phẩm thực vật; lò nướng không khói dùng nhiên liệu đốt là phế phẩm thực vật; lò sấy dùng nhiên liệu đốt là phế phẩm thực vật; bếp điện; bếp ga; bếp cồn.
Nhóm 35
Mua bán, quảng cáo, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử: phân bón làm từ than sinh học, chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật được làm từ than sinh học, viên nén làm từ phế phẩm nông nghiệp dùng để đốt (chất đốt, nhiên liệu), lò không khói dùng nhiên liệu đốt là phê phẩm thực vật, lò nướng không khói dùng nhiên liệu đốt là phế phẩm thực vật, lò sấy dùng nhiên liệu đốt là phế phẩm thực vật, bếp điện, bếp ga, bếp cồn.
Nhóm 37
Dịch vụ lắp đặt, sữa chữa, bảo trì lò không khói, lò sấy dùng cho mục đích công nghiệp và nông nghiệp.
Nhóm 40
Dịch vụ gia công sấy nông sản.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ