Mr.9
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-25814
- Ngày nộp đơn
- 10/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0588730-000
- Ngày cấp bằng
- 30/12/2025
- Ngày hết hạn
- 10/06/2034
- Số công bố
- VN/4/102648
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá, cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "9".
Chủ đơn / Chủ bằng
Ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Xương, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Đại diện SHCN
Tầng 1, số 5, ngõ 238 Thụy Khuê, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây đóng hộp; trái cây phơi khô hoặc nấu chín; trái cây sấy dẻo.
Nhóm 31
Trái cây tươi; quả mọng, tươi; trái cây có múi, tươi; trái cây tươi [đặt trong giỏ].
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm: trái cây được bảo quản, trái cây đông lạnh, trái cây đóng hộp, trái cây phơi khô hoặc nấu chín, trái cây sấy dẻo, trái cây tươi, quả mọng, trái cây có múi, tươi, trái cây tươi [đặt trong giỏ]; dịch vụ xuất nhập khẩu các sản phẩm: trái cây được bảo quản, trái cây đông lạnh, trái cây đóng hộp, trái cây phơi khô hoặc nấu chín, trái cây sấy dẻo, trái cây tươi, quả mọng, trái cây có múi, tươi, trái cây tươi [đặt trong giỏ]; dịch vụ bán buôn bán lẻ các sản phẩm: trái cây được bảo quản, trái cây đông lạnh, trái cây đóng hộp, trái cây phơi khô hoặc nấu chín, trái cây sấy dẻo, trái cây tươi, quả mọng, trái cây có múi, tươi, trái cây tươi [đặt trong giỏ]; dịch vụ đại lý ký gửi các sản phẩm: trái cây được bảo quản, trái cây đông lạnh, trái cây đóng hộp, trái cây phơi khô hoặc nấu chín, trái cây sấy dẻo, trái cây tươi, quả mọng, trái cây có múi, tươi, trái cây tươi [đặt trong giỏ].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng