CSRENEWABLES VIETNAM
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-26638
- Ngày nộp đơn
- 13/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0589609-000
- Ngày cấp bằng
- 12/01/2026
- Ngày hết hạn
- 13/06/2034
- Số công bố
- 112403
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “VIETNAM".
Chủ đơn / Chủ bằng
723, Eonju-ro, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị lưu trữ năng lượng bao gồm pin; pin mặt trời dùng trong công nghiệp; tấm pin mặt trời; pin; pin mặt trời để phát điện; tấm pin mặt trời để sản xuất điện; mô-đun năng lượng mặt trời; thiết bị pin quang điện để phát điện quang điện; cực góp điện mặt trời; bộ thu năng lượng mặt trời để phát điện.
Nhóm 37
Xây dựng nguyên vật liệu năng lượng tái tạo mới; xây dựng nhà máy năng lượng tái tạo mới; xây dựng nhà máy năng lượng tái tạo mới, bao gồm cả năng lượng mặt trời hoặc năng lượng gió; quản lý dự án xây dựng công trình; xây dựng; xây dựng nhà máy điện; xây dựng và sửa chữa nhà máy phát điện; lắp đặt hệ thống phát điện quang điện; lắp đặt các trang thiết bị/công cụ cho nhà máy điện gió; sửa chữa và bảo trì nhà máy điện gió; xây dựng, lắp dựng, lắp đặt, sửa chữa, cải tạo, bảo dưỡng, bảo trì và tháo dỡ các trang trại gió; xây dựng nhà máy điện gió.
Nhóm 40
Sản xuất năng lượng của nhà máy điện; sản xuất năng lượng mặt trời thông qua các nhà máy và thiết bị phát điện quang điện; sản xuất điện bằng phát điện quang điện; sản xuất điện bằng năng lượng mặt trời; sản xuất điện từ sóng, gió và năng lượng mặt trời; sản xuất điện từ điện gió; sản xuất điện từ năng lượng gió; sản xuất năng lượng điện từ các nguồn tái tạo; sản xuất điện.
Nhóm 42
Cung cấp dịch vụ nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực môi trường; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu môi trường; thiết kế và phát triển dự án xây dựng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng