O Convenience Wear
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-26658
- Ngày nộp đơn
- 13/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 157277
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Convenience Wear".
Chủ đơn / Chủ bằng
3-1-21 SHIBAURA, MINATO-KU, TOKYO, JAPAN
5 đơn khác
FAMIMA
AMIMA
Famichiki
Famichiki
Famimaru
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Pin và ắc quy; máy móc và thiết bị viễn thông; bao đựng điện thoại thông minh; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh; dây đeo cho điện thoại thông minh; dây đeo cổ tay cho điện thoại thông minh; băng đeo tay cho điện thoại thông minh; gậy tự chụp ảnh sử dụng với điện thoại thông minh; tai nghe cho điện thoại thông minh; tai nghe không dây cho điện thoại thông minh; giá đỡ cho điện thoại thông minh; giá đỡ dạng đứng cho điện thoại thông minh; pin cho điện thoại thông minh; ắc quy (điện) cho điện thoại thông minh; kính phóng đại màn hình điện thoại thông minh; điện thoại thông minh; thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân, bộ phận và phụ kiện của thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân; ống điện tử; các bộ phận bán dẫn; mạch điện tử, không bao gồm mạch điện tử được ghi bằng chương trình máy tính; chương trình máy tính; quần áo chống cháy; mũ bảo hộ để phòng ngừa tai nạn hoặc chấn thương; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; kính râm; kính mắt [kính đeo mắt và kính bảo hộ]; chương trình trò chơi dành cho máy trò chơi điện tử gia đình; mạch điện tử và cd-rom ghi lại chương trình cho trò chơi cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; máy nhịp (âm nhạc); mạch điện từ và cd-rom ghi lại chương trình biểu diễn tự động cho các nhạc cụ điện tử; bộ tạo hiệu ứng điện và điện tử [thiết bị tạo hiệu ứng] cho nhạc cụ điện hoặc điện tử; máy quay đĩa; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; đĩa video, băng video được ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phim điện ảnh, lộ sáng; phim dương bản lộ sáng; tấm giữ phim dương bản; nam châm trang trí; tai nghe thực tế ảo; thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video; kính mắt 3d.
Nhóm 16
Hồ và các loại chất dính khác dùng cho văn phòng hoặc gia đình; máy in địa chỉ; ruy băng mực; máy dán tem tự động; dụng cụ dập ghim chạy điện dùng cho văn phòng; máy dán phong bì cho văn phòng; máy hủy tem; dụng cụ vẽ; máy chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]; máy viết séc; máy in rô-nê-ô; máy sao chép chữ nổi; máy hủy giấy dùng cho văn phòng; máy đóng dấu đã trả bưu phí; máy sao chép quay; đồ đựng để bao gói bằng giấy; túi [túi nhỏ] bằng nhựa để bao gói; màng nhựa bọc thực phẩm cho mục đích gia dụng; túi đựng rác bằng giấy cho mục đích gia dụng; túi đựng rác bằng nhựa cho mục đích gia dụng; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; giấy và bìa cứng; văn phòng phẩm; ấn phẩm; tranh và tác phẩm thư pháp; ảnh chụp [được in]; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; nhũ dùng cho mục đích văn phòng; thước lượn để kẻ đường cong; tấm che có khe dùng khi xóa các chi tiết nhỏ; vật liệu vẽ; bảng vẽ; thiết bị đánh số; máy gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện.
Nhóm 18
Thẻ hành lý; vải da; bao gói công nghiệp làm bằng da; túi sinh thái [túi tote có thể tái sử dụng]; túi; túi đeo quanh hông; túi nhỏ; túi đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; ô và các bộ phận của chúng; gậy chống khi đi bộ; ba toong; các bộ phận kim loại của gậy chổng khi đi bộ và ba toong; tay cầm cho gậy và gậy đi bộ; vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo tấm; dây đeo để giữ trẻ em; dịu em bé; hộp bằng sợi lưu hóa; túi đựng dụng cụ, rỗng; dây đai giữ trẻ; túi đeo sau yên xe đạp hoặc xe máy; gậy leo núi; nhãn mác bằng da.
Nhóm 21
Chỉ tơ nha khoa; dụng cụ mỹ phẩm; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; bao bì công nghiệp bằng thủy tinh hoặc sứ; dụng cụ và đồ chứa nhà bếp, không bao gồm bình đun nước nóng dùng ga dùng trong gia đình, thiết bị đun nấu không dùng điện dùng cho mục đích gia đình; dụng cụ làm sạch và dụng cụ rửa, vận hành bằng tay; bẫy chuột; bẫy côn trùng; bẫy ruồi; bàn chải quần áo; túi giữ nhiệt/giữ lạnh chứa hóa chất; chai phân phối xà phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; bình cắm hoa; bàn chải đánh giày; muỗng xỏ giày; vải đánh bóng giày; miếng xốp và vải đánh bóng giày; cốt giữ dáng giày; đồ dùng tẩy trang; bình cà phê không dùng điện; vòi rót; hộp thiếc để đóng hộp thực phẩm; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; giỏ đồ dùng khi đi dã ngoại [bao gồm cả bát đĩa]; bát [bát to]; cái giá để bọt biển; bọt biển cho mục đích gia dụng.
Nhóm 24
Khăn mặt bằng vải; khăn tắm; khăn tay bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; hàng dệt may dùng cho cá nhân; khăn ăn bằng vải dệt; khăn lau bát đĩa để làm khô [bằng vải]; biểu ngữ và cờ, không làm bằng giấy; vỏ bọc bệ xí vệ sinh bằng vải; tấm phủ ghế làm bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; màn cửa [màn cửa dày] bằng vải; túi ngủ; cờ, phướn, cờ đuôi nheo cho trẻ em; vải lanh dùng trong nhà; miếng vải dùng để tẩy trang; găng tay dùng để tắm; nhãn mác bằng vải.
Nhóm 25
Áo mưa; áo sơ mi mặc với bộ vest; bít tất ngắn cổ; quần áo; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dây đeo quần; thắt lưng [trang phục]; đôi ủng đi mưa; giày dép [trừ giày dép chuyên dụng dùng cho thể thao]; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; giày chuyên dụng dành cho thể thao; quần áo thể thao; túi của quần áo; đồng phục; túi bọc làm ấm chân [không dùng điện]; tất dài và tất dài cho đồng phục; ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và mắt cá chân); đế cho đồ đi chân; bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng