OPAQUE.CLIP
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-26689
- Ngày nộp đơn
- 13/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0599391-000
- Ngày cấp bằng
- 09/03/2026
- Ngày hết hạn
- 13/06/2034
- Số công bố
- 111641
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
8-1, 6-Chome, Minatojima-nakamachi, Chuo-Ku, Kobe-City Japan
Đại diện SHCN
Số 1 phố Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Trang sức nhân tạo; ghim cài (còn được gọi là trâm cài) (đồ trang sức); trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền (đồ trang sức); đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa (móc khóa hoặc đồ trang sức); đồng hồ đeo tay; đồ trang sức giả kim (còn được gọi là trang sức hóa trang); vòng tay (liền đặc); vòng đeo tay (đồ trang sức); vòng đeo sát cổ; hoa tai (trang sức); vòng cổ (đồ trang sức); nhẫn (đồ trang sức).
Nhóm 18
Túi đựng đồ; bao để chìa khóa (đồ da); cặp bằng da thuộc hoặc giả da; túi thường ngày; túi xách tay thường ngày; hộp (còn được gọi là ví) đựng tiền xu; hộp rỗng (dạng ví) (không chứa đồ bên trong) đựng mỹ phẩm; ví đựng chìa khóa (đồ da); túi nhỏ bằng da thuộc; ô che nắng; túi mua hàng; túi đeo vai; bao (dạng túi) đựng vé giao thông; túi; túi làm từ chất dẻo; túi làm từ sợi polyester; túi làm từ vinyl; túi trống (còn được gọi là túi boston); ví dựng danh thiếp; túi xách tay; túi nhỏ; ví tiền cầm tay (còn được gọi là túi cầm tay) cho phụ nữ; ba lô; túi tote (túi xách có hai dây xách song song nối từ hai bên thành túi, có diện tích khá rộng và chắc chắn); ô; ví.
Nhóm 25
Thắt lưng (trang phục); áo cánh (trang phục); áo khoác ngắn (trang phục); giày cao cổ ngắn (còn được gọi là bốt) (đồ di chân); giày cao cổ (cũng được gọi là bốt) (đồ đi chân); áo hai dây (trang phục); áo len dệt kim có nút cài phía trước (trang phục); áo choàng ngoài (trang phục); đồ may đo (trang phục); găng tay (trang phục); mũ; áo khoác (trang phục); quần áo đan (trang phục); khăn quàng cổ giữ ấm (trang phục); giày không có phần gót hay phần quai hậu (đồ đi chân); váy liền một mảnh (trang phục); quần (ngoại trừ quần lót và quần thể thao); áo khoác lót dày giữ ấm, dài chùm mông, có thể có mũ và không thấm nước (còn được gọi là áo pacca) (trang phục); áo len chui đầu (trang phục); giày cao gót (đồ đi chân); quần yếm (trang phục); dép có quai (đồ mang ở chân); khăn quàng cổ (trang phục); áo sơ mi (ngoại trừ áo lót và áo thể thao); giày (ngoại trừ giầy thể thao); váy (trang phục); tất da (cũng được gọi là tất); khăn choàng (trang phục); áo ba lỗ (trang phục); áo thun ngắn tay (trang phục); áo mặc ở phần thân trên (trang phục); quần áo lót (trang phục).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng