Zesty Paws
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-27112
- Ngày nộp đơn
- 17/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0589878-000
- Ngày cấp bằng
- 12/01/2026
- Ngày hết hạn
- 17/06/2034
- Số công bố
- 111725
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Suites 4007-09,40/F, One Island East Taikoo Place, 18 Westlands Road, Quarry Bay, Hong Kong
18 đơn khác
DTOXPRO7
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
AGLESS-VITALIZ BEAUTY
Nhãn hiệu hình
Biostime
ZESTY PAWS
SOLID GOLD
Biostime SN-2 BiO PLUS
MAMA BIOTIC PLUS
LPN
ZESTY PAWS
INOSTIME
ZESTY PAWS
Swisse me
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho người; chế phẩm vitamin làm thức ăn cho động vật; chế phẩm vitamin làm thức ăn cho người; chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chất bổ sung protein cho động vật; dầu cá ăn được cho mục đích y tế; chế phẩm bổ sung cho thức ăn động vật, có chứa thuốc; vitamin cho động vật; thức ăn gia súc có chứa thuốc; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất tăng cường tiêu hóa dùng cho mục đích dược phẩm; sữa bột cho trẻ em; sữa bột dinh dưỡng cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; chất tẩy uế; xà phòng khử trùng; xà phòng chứa thuốc; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]; nước tắm diệt sâu bọ, côn trùng dùng trong thú y; dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật; dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc mỡ dược phẩm; nước thơm xức tóc chứa thuốc; chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y; nước thơm dùng cho mục đích thú y; chất khử mùi dùng cho khay đi vệ sinh của vật nuôi trong nhà; vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật; tã lót cho thú cưng.
Nhóm 31
Hạt [ngũ cốc]; hạt cho thức ăn động vật; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; hạt giống thực vật; hạt giống để trồng; quả tươi; rau tươi; thảo mộc tươi; cây trồng; hoa tự nhiên; củ để trồng; cây giống; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; hoa có thể ăn được, tươi; rau cỏ tươi; cây họ đậu tươi; quả hạch tươi; củ lạc tươi; ngũ cốc chưa qua chế biến; động vật sống; thức ăn cho động vật; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; bánh thưởng ăn được cho vật nuôi trong nhà; đồ uống cho vật nuôi trong nhà; xương cho chó ăn; xương nhai tiêu hóa được cho chó; thức ăn nhai cho động vật; ổ cho động vật; hạt có dầu làm thức ăn cho động vật; bánh quy cho động vật; bánh quy cho chó; cám trộn làm thức ăn cho động vật; thức ăn đóng hộp cho động vật; thực phẩm đóng hộp cho mèo; thực phẩm đóng hộp cho chó; cỏ bạc hà mèo; sữa bột cho động vật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng