Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-27396
- Ngày nộp đơn
- 18/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196242
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
12-15, Shiba Daimon 1-Chome, Minato-Ku, Tokyo 105-0012 Japan
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất công nghiệp; muối vô cơ; muối amoni; muối natri [hợp chất hóa học]; tác nhân hóa học hoạt động bề mặt; chế phẩm tháo khuôn đúc; tác nhân hóa học; thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm lưu hoá; chất tăng tốc lưu hoá; hóa chất cường tính cho giấy; hóa chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y; iốt dùng trong công nghiệp; hóa chất phủ chống phản chiếu; hợp chất florit; chất lỏng arcylic có bản chất là flo; polyme arcylic; chất dính (không dùng cho văn phòng phẩm hoặc mục đích gia dụng); chất dính dùng trong mục đích công nghiệp; axit béo chuỗi dài; chất dẻo dạng thô; chất dẻo polyme hóa; nhựa arcylic, chưa qua xử lý; nhựa flo, chưa qua xử lý; nhựa pu, chưa qua xử lý; nhựa tổng hợp, chưa qua xử lý; hóa chất vô cơ; hóa chất hữu cơ; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng; phân bón; men gốm; chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]; bột mì và tinh bột dùng cho mục đích công nghiệp; bột gỗ xay hoặc bột giấy hóa học dùng cho mục đích sản xuất; chất liên kết ngang.
Nhóm 4
Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; dầu mỡ công nghiệp; nhiên liệu; sáp công nghiệp; sáp để thắp sáng; chế phẩm để khử bụi.
Nhóm 17
Sản phẩm nhựa bán thành phẩm; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; vật liệu bao gói bằng cao su; vật liệu bao gói bằng chất dẻo; miếng đệm bằng nhựa; phớt chặn dầu bằng cao su; phớt chặn dầu bằng chất dẻo; gioăng làm kín dạng hình chữ O bằng cao su; gioăng làm kín dạng hình chữ O bằng chất dẻo; mica thô hoặc bán thành phẩm; van bằng cao su hoặc sợi lưu hóa (không bao gồm các chi tiết máy); gioăng đệm kín; đầu nối cho ống dẫn không bằng kim loại; đệm nối kín; rèm chống cháy amiăng; phao ngăn chống ô nhiễm; sợi hóa học (không dùng trong dệt may); amiang; bông khoáng [cách ly]; bông xỉ [cách ly]; sợi cao su và sợi cao su bọc ngoài (không dùng trong dệt may); sợi và chỉ sợi hóa học (dùng trong công nghiệp bao bì); nắp đậy và nắp bằng cao su (dùng trong công nghiệp bao bì); tấm nhựa dùng cho mục đích nông nghiệp; vật liệu cách âm bằng bông khoáng (không dùng cho xây dựng); tấm amiăng; bột amiăng; cao su arcylic; cao su tổng hợp chịu dầu; cao su flo; nhựa mủ [cao su]; cao su lỏng; gioăng cho ống dẫn; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; gioăng bịt kín; vòng đệm dạng thiết bị bịt kín; vòng đệm chặn dầu; gioăng làm kín dạng hình chữ o; vòng bằng cao su; vòng đệm kín; vật liệu để cách ly.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| JP | — | 01.04.2024 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức