DOTABA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-27567
- Ngày nộp đơn
- 19/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0591409-000
- Ngày cấp bằng
- 19/01/2026
- Ngày hết hạn
- 19/06/2034
- Số công bố
- 111045
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Bản Phăng Sô Lin, xã Phăng Sô Lin, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng làm từ sâm; rượu sâm (rượu thuốc); nước sâm (dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 29
Nhân sâm đã chế biến (dùng làm thực phẩm); mứt nhân sâm (mứt ướt); nhân sâm đã sấy khô (dùng làm thực phẩm); chất cô đặc làm từ nhân sâm (dùng làm thực phẩm); thạch nhân sâm (dùng làm thực phẩm).
Nhóm 31
Cây nhân sâm; lá nhân sâm tươi; quả nhân sâm tươi; hoa nhân sâm tươi; rau củ quả tươi.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước nhân sâm cô đặc (không có cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước ép nhân sâm (không có cồn, không dùng cho mục đích y tế); chiết xuất từ nhân sâm dùng làm đồ uống (không có cồn, không dùng cho mục đích y tế); đồ uống từ nhân sâm (không có cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước ép nhân sâm (không có cồn, không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Mua bán, đại lý, xuất nhập khẩu sâm và các sản phẩm chế biến từ sâm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng