TP TRASS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-27692
- Ngày nộp đơn
- 19/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Tập thể
- Số bằng
- 4-0586001-000
- Ngày cấp bằng
- 16/12/2025
- Ngày hết hạn
- 19/06/2034
- Số công bố
- VN/4/123565
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xám đen, nâu, trắng, xanh lá cây, đỏ, vàng, cam.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "TP", hình hạt cà phê, vườn rau.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn 1B, xã Quảng Sơn, huyện Đăk G’long, tỉnh Đắk Nông
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm hồ tiêu bao gồm: tiêu đen, tiêu sọ, tiêu đỏ; các sản phẩm cà phê bao gồm: cà phê nhân, cà phê bột, cà phê hòa tan; các loại hạt, trái cây ăn quả và sản phẩm làm từ hạt, bao gồm: quả bơ tươi, quả sầu riêng, hạt mắc ca, quả mít, quả xoài; các loại rau, gồm: rau cải thảo, bắp cải, củ cải trắng, củ khoai lang, ớt, cà rốt, xà lách và các sản phẩm dược liệu, gồm: sâm đương quy, sâm bố chính, đinh lăng, an xoa, nghệ bò cạp, nghệ đỏ, gừng, dây gắm, máu chó, xuyến chi, lá lốt, ngải cứu, ba kích, câu đằng, cúc hoa vàng, địa hoàng, hà thủ ô, hoài sơn, kim ngân, lá khôi, mạch môn, sa nhân tím, sâm cau, chè dây, chè vằng, cối xay, cốt khí củ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng