Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-27693
- Ngày nộp đơn
- 19/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0574188-000
- Ngày cấp bằng
- 03/10/2025
- Ngày hết hạn
- 19/06/2034
- Số công bố
- VN/4/090947
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Hồng đậm, hồng nhạt, đỏ, tím đậm, tím nhạt,vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 18, tháp 2, tòa Capital Place, số 29 Liễu Giai, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 36, ngõ 294 Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quảng cáo; quảng cáo thương mại; quảng cáo trưng bày giới thiệu hàng hóa; quảng cáo phi thương mại; đại lý quảng cáo; dịch vụ quảng cáo (bao gồm cả việc tạo ra và thực hiện mẫu quảng cáo trên mọi chất liệu ngoại trừ thiết kế); cho thuê biển quảng cáo; quảng cáo thông qua các phương tiện thông tin đại chúng; dịch vụ mua bán các mặt hàng công nghiệp (máy điều khiển tự động), nông nghiệp (máy móc nông nghiệp, máy gặt hái, máy xén cỏ, máy tách hạt), xây dựng (vật liệu xây dựng bang kim loại và phi kim loại), phương tiện vận tải, hàng điện tử (ti vi, loa dài), thiết bị tin học, hàng điện lạnh (tủ lạnh, điều hòa), hàng điện dân dụng (bàn là nồi cơm điện), thiết bị tự động hóa (bộ điều khiển tự động, aptomat), thiết bị bảo vệ phòng chống trộm tự động, hàng nông sản (lúa gạo), lâm sản (gỗ) và thủy hải sản (tôm, cá); đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa (cho tất cả hàng hóa nói trên); tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại; quan hệ công chúng (PR); tổ chức sự kiện thương mại; kinh doanh thương mại điện tử (mua bán trên internet cho tất cả hàng hóa nói trên.
Nhóm 36
Mua bán (kinh doanh) bất động sản; kinh doanh sàn bất động sản; đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ mua và bán bất động sản; quản lý bất động sản, tòa nhà căn hộ, văn phòng và khu mua sắm; dịch vụ thẩm định bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản, văn phòng, cửa hàng, gian hàng, quầy hàng.
Nhóm 39
Dịch vụ lưu giữ hàng hóa trong kho hoặc trong tòa nhà để bảo quản hoặc bảo vệ; dịch vụ trông giữ xe ô tô, xe máy và xe đạp; du lịch.
Nhóm 41
Trung tâm trò chơi (chơi game) điện tử; phòng tập thể dục, thể thao; dịch vụ vui chơi giải trí bao gồm bi-a, trò chơi trên cạn; trò chơi dưới nước và bơi lội; dịch vụ cho thuê phòng hòa nhạc, nhà hát, trường quay và rạp chiếu phim.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát; dịch vụ khách sạn và khu nghỉ dường (resort); dịch vụ cho thuê hội trường hội nghị và phòng cưới.
Nhóm 44
Dịch vụ làm đẹp, thẩm mỹ; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe; dịch vụ tắm hơi và xoa bóp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng