VNeDOC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-28718
- Ngày nộp đơn
- 25/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592429-000
- Ngày cấp bằng
- 26/01/2026
- Ngày hết hạn
- 25/06/2034
- Số công bố
- 111983
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh da trời, xanh dương, đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chiếc ví.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 8, số 22 phố Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
vn shp Cho cuộc sống đơn giản hơn
vn shp Cho cuộc sống đơn giản hơn
VnShop
VnShop
Vnshop
PhonePOS
PhonePOS
VNeDOC
VNeDOC
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAY TAXI
VNPAYTAXI
VNCONTRACT
VNPAYCECA
VNCECA
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm ứng dụng điện thoại (có thể tải về); phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần cứng máy tính; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được); phần mềm xác thực nhận dạng, xác thực thanh toán trực tuyến, giao dịch trực tuyến ghi sẵn; phần mềm chữ ký điện tử ghi sẵn; thiết bị chữ ký số (token).
Nhóm 35
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; mua bán: phần mềm và phần cứng máy tính, phần mềm chữ ký số/điện tử; xuất nhập khẩu phần mềm và phần cứng máy tính; hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; quản lý tư liệu bằng máy tính; dịch vụ hỗ trợ đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác.
Nhóm 38
Dịch vụ cung cấp quyền truy cập vào các trang web, cơ sở dữ liệu, bảng tin điện tử, diễn đàn trực tuyến, và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; dịch vụ hội thảo từ xa; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ hội nghị truyền hình; truyền video theo yêu cầu.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển hồ sơ pháp lý; lưu trữ ở dạng vật lý các dữ liệu và tài liệu dạng điện tử; vận tải bằng ô tô; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; cho thuê xe; vận chuyển hành khách.
Nhóm 42
Thiết kế phần mềm; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; lập trình máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ máy tính, cụ thể là, lưu trữ các phần mềm chạy trên nền web trực tuyến cho người khác để tổ chức và thực hiện các cuộc gặp gỡ, hội họp và thảo luận tương tác trực tuyến; dịch vụ mã hóa dữ liệu; dịch vụ nền tảng [PaaS] để kí hợp đồng điện tử; dịch vụ nền tảng [PaaS] để xác thực hợp đồng điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; cho thuê trung tâm lưu trữ dữ liệu.
Nhóm 45
Hoạt động công chứng; công chứng hợp đồng giao dịch; dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; dịch vụ cấp dấu thời gian; dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu; dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; cấp giấy phép [dịch vụ pháp lý] trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng