TGROUP Logo

TGROUP

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-28770
Ngày nộp đơn
25/06/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
104750
Ngày công bố
25/12/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Hồng, lam đậm, trắng.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “GROUP”.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước thơm Cô-lô-nhơ; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem làm trắng da; kem mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; nước xức tóc; dầu gội đầu; dầu gội khô; dầu xả tóc; chế phẩm tạo nếp tóc; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; keo xịt tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; kem đánh răng; chế phẩm đánh răng; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; chất khử mùi dùng cho người; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chế phẩm làm sạch; chế phẩm để giặt; chế phẩm làm mềm vải (dùng để giặt); chế phẩm tẩy trắng để giặt; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà; chế phẩm làm sáng bóng (chất làm bóng); dung dịch cọ rửa; nước rửa bát; chế phẩm trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm chống nắng; chế phẩm tẩy trang; son môi; chất làm bóng môi; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất tẩy rửa (không dùng cho hoạt động sản xuất và mục đích y tế); chế phẩm tay vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm; chế phẩm vệ sinh thân thể; khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch.

5

Nhóm 5

Nước rửa tay diệt khuẩn; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; chất sát khuẩn; chất sát trùng, diệt trùng; chất diệt ký sinh trùng; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; xà phòng chứa thuốc; chế phẩm vitamin

6

Nhóm 6

Chai lọ (đồ chứa) bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; đồ chứa đụng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; bồn chứa bằng kim loại; thùng chứa bằng kim loại; van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy); đồ chứa đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng.

11

Nhóm 11

Thiết bị phân phối nước; thiết bị làm sạch nước; bình lọc nước uống; thiết bị lọc nước; thiết bị khử trùng nước; bộ lọc cho thiết bị lọc nước.

21

Nhóm 21

Bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng dùng điện; đầu bàn chải đánh răng dùng điện; thiết bị sử dụng nước để làm sạch răng và lợi; máy tăm nước (thiết bị vệ sinh răng); bọt biển cho mục đích gia dụng.

30

Nhóm 30

Kem lạnh; kem trái cây (nước đá); kem que (kem lạnh); nước đá (ăn được); bánh kẹo; xốt (gia vị); tương ớt (gia vị); gia vị; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm.

35

Nhóm 35

Kinh doanh, mua bán các sản phẩm: đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng, chai lọ (đồ chứa) bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng, thiết bị phụ tùng ga; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; marketing.

Phân loại hình

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 26.03.01 (7) 26.04.04 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

25/06/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/06/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay