yoyic
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-28873
- Ngày nộp đơn
- 25/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592460-000
- Ngày cấp bằng
- 26/01/2026
- Ngày hết hạn
- 25/06/2034
- Số công bố
- 111327
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Shengle Economic Zone, Helingeer County, Huhhot, Inner Mongolia, People’s Republic of China
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Đồ uống y tế; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung cho thực phẩm từ protein đậu nành; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; kẹo, dùng cho mục đích y tế; thực phẩm sấy khô nhiệt độ thấp phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm ăn kiêng chuyên dùng cho mục đích y tế; sữa bột [cho trẻ nhũ nhi]; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; thuốc khử độc; thuốc dành cho thú y; chất diệt loài gây hại; tã lót trẻ em.
Nhóm 29
Thịt; tổ chim ăn được; chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; trái cây, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau đã được bảo quản; trứng; sữa có hương vị; sữa làm từ đậu tương; chiết xuất sữa đậu nành; sữa đậu nành; sữa đã lên men; đồ uống làm từ sữa chứa sữa nguyên chất; sữa đặc; bơ; sữa có gia vị; sữa chua có trái cây; đồ uống làm từ sữa có cacao; sữa gạo; sữa gạo sử dụng như chất thay thế sữa; sữa; trà sữa, sữa là chủ yếu; sữa bột; pho mát; sữa khuấy; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; kem [sản phẩm sữa]; sản phẩm sữa; món tráng miệng làm từ sữa chua; sữa đông; sữa bò; nước uống làm từ sữa bò [sữa bò là chủ yếu]; sữa ngựa lên men [Koumiss]; nước sữa; bột nước sữa [bột whey]; đồ uống chứa axit lactic; bột sữa ăn được; sữa có chứa lợi khuẩn acidophilus; sữa nướng lên men; sữa chua; đồ uống làm từ sữa chua; sữa được làm chua; sữa lên men Kephir [đồ uống làm từ sữa]; sữa hạnh nhân; sữa dừa; đồ uống sữa chua; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa chua uống; sản phẩm thay thế sữa có nguồn gốc từ thực vật; bột kem dùng cho đồ uống [sản phẩm sữa]; đồ uống trên cơ sở sữa bò; dầu dùng cho thực phẩm; thạch rau câu; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; quả hạch đã chế biến; đậu phụ; đậu phụ não (tofu nao); thực phẩm làm từ đậu phụ; trái cây dầm đường.
Nhóm 30
Đồ uống sôcôla có sữa; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống ca cao có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đường; thạch hoa quả [bánh kẹo]; kẹo viên sữa; sôcôla; kẹo; bánh kẹo; gia vị cho thịt cừu luộc ăn liền; mật ong; bánh quy; bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; đồ ăn nhẹ trên cơ sở lúa mì; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở ngô [anh-mỹ]; gạo nếp lên men; bột; chế phẩm ngũ cốc; bột mì, bột nhào để làm bánh; tinh bột cho thực phẩm; bánh kem lạnh; kem lạnh; kem lạnh dạng hộp; sản phẩm kem lạnh có chứa đậu nành; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; kẹo sữa chua đông lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; đá lạnh có hương vị; nước đá trái cây; kem trái cây [nước đá]; kem trái cây [kem lạnh]; kem thuần chay [kem làm từ thực vật]; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; giấm; giấm trái cây; tương; gia vị; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu.
Nhóm 32
Bia; nước uống tinh khiết; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống làm từ hạt đậu xanh [không phải sữa]; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; nước sinh tố; nước ép trái cây; nước quả [đồ uống]; bột dùng để pha chế đồ uống trên cơ sở trái cây; đồ uống thể thao có chứa chất điện giải; đồ uống cola; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; đồ uống tăng lực; đồ uống tăng lực, không cồn; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước ngọt; nước ép rau [đồ uống]; nước [đồ uống]; nước sô đa; nước ngọt có ga; chiết xuất của trái cây không có cồn; đồ uống không cồn; đồ uống tăng lực cho vận động viên, không cồn; đồ uống trên cơ sở thực vật không cồn, không phải chất thay thế sữa; đồ uống không cồn giàu vitamin và muối khoáng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng