tien thinh green production, golden quality
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-29289
- Ngày nộp đơn
- 27/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0597217-000
- Ngày cấp bằng
- 26/02/2026
- Ngày hết hạn
- 27/06/2034
- Số công bố
- 102787
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, vàng cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "green production, golden quality".
Chủ đơn / Chủ bằng
Ấp Mỹ Phú, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
Đại diện SHCN
Số 21 Nguyễn Gia Thiều, phường 06, quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa đặc; sữa bột; sản phẩm sữa; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa dừa dùng cho mục đích nấu ăn; dầu dừa dùng cho thực phẩm; chất béo từ dừa.
Nhóm 30
Đường; gạo; chế phẩm ngũ cốc; bánh gạo; bánh phồng tôm; bánh đa nem làm từ gạo; mì ăn liền; phở ăn liền; nui; hủ tiếu; bún; miến; mì sợi; bột mì; bột chiên giòn; bột tẩm khô chiên giòn; bột chiên gà giòn; bột bánh xèo; bột bánh khọt; bột năng; bột đậu; bột ngô; mù tạc; bột lúa mạch; bột gừng; bột cà ri (gia vị); bột tỏi (gia vị); bột nghệ (gia vị); bột hành (gia vị).
Nhóm 32
Chiết xuất từ trái cây không có cồn; chất chiết từ quả không chứa cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; nước giải khát bằng trái cây (đồ uống); nước hoa quả ướp lạnh (đồ uống); đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; nước ngọt; đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô; đồ uống tăng lực.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng