LUXIHE
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-29606
- Ngày nộp đơn
- 28/06/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 110568
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 208, 2nd Floor, No. 368 Zhening East Road, Economic Development Zone, Lishui District, Nanjing City, Jiangsu Province, China
Đại diện SHCN
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Xúc xích; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; trái cây, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; món khoai tây xắt sợi chiên; trứng, đã chế biến; sản phẩm sữa; chất béo ăn được; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; quả hạch đã chế biến; nấm ăn được, đã sấy khô; đồ ăn nhẹ trên cơ sở đậu phụ; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đường; kẹo; mật ong; bột nhồi; bánh ú [bánh gạo nếp bọc trong lá tre]; chế phẩm ngũ cốc; mỳ ý (pasta); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; muối gia vị; giấm; xốt may-on-ne; natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gluten được chế biến làm thực phẩm.
Nhóm 35
Dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; dịch vụ kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động.
Nhóm 43
Dịch vụ căng tin; dịch vụ quán rượu; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cho thuê thiết bị nấu ăn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng