33East Music 33
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-29812
- Ngày nộp đơn
- 01/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592000-000
- Ngày cấp bằng
- 22/01/2026
- Ngày hết hạn
- 01/07/2034
- Số công bố
- 116878
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, cam, trắng, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "33", "Music".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 7, tòa Diamond Flower, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện, nhiệt]; máy quay phim; phim điện ảnh, đã phơi sáng, phim điện ảnh, đã lộ sáng; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và máy âm thanh; thiết bị ghi khoảng cách; thiết bị tái tạo âm thanh; thiết bị truyền phát âm thanh; thiết bị ghi âm thanh; máy quay đĩa, đĩa ghi âm thanh; vật ghi âm thanh; đĩa compắc [nghe-nhìn]; máy đọc đĩa DVD, đầu đĩa DVD, máy quay đĩa DVD; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; tệp nhạc kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs], tệp nhạc kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]; vật mang dữ liệu từ tính; vật mang dữ liệu quang học; phần mềm máy tính, ghi sẵn; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về.
Nhóm 16
Bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; giấy cho thiết bị ghi; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp [được in]; văn phòng phẩm; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]; đĩa đựng màu nước cho hoạ sỹ; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; chữ in; bản kẽm để in, bản in đúc.
Nhóm 25
Quần áo; trang phục; mũ; quần áo bó; bộ quần áo; quần áo may sẵn; áo khoác ngoài; áo váy; giày.
Nhóm 35
Quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo trên truyền hình; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; sản xuất phim quảng cáo; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh, hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ sắp xếp lịch hẹn [chức năng văn phòng]; dịch vụ nhắc nhở buổi hẹn [chức năng văn phòng]; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc kỹ thuật số tải xuống được; dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc và phim được ghi trước và tải xuống được; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ quan hệ truyền thông; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp.
Nhóm 41
Tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; giảng dạy, dịch vụ về giáo dục giảng dạy, dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; giáo dục âm nhạc; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ giải trí; giải trí qua truyền thanh, giải trí qua đài phát thanh; giải trí trên truyền hình; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật; cho thuê thiết bị ghi âm thanh; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình; sản xuất chương trình biểu diễn, dàn dựng chương trình biểu diễn, dàn dựng buổi biểu diễn; dịch vụ phòng thu âm; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí; cho thuê máy ghi băng hình; cho thuê máy ghi băng video; cho thuê băng hình; cho thuê băng video; dịch vụ đại lý bán vé [giải trí].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng