AC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-29960
- Ngày nộp đơn
- 01/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0587467-000
- Ngày cấp bằng
- 23/12/2025
- Ngày hết hạn
- 01/07/2034
- Số công bố
- 105994
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đỏ, trắng, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A", "C".
Chủ đơn / Chủ bằng
1028 đường 2/4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
1 đơn khác
Đại diện SHCN
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; gạch; gạch nung; ngói nung.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: khoáng sản, vật liệu xây dựng, gạch, gạch nung, ngói nung.
Nhóm 37
Khai thác khoáng sản; dịch vụ khai thác mỏ; dịch vụ khai thác đá.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; vận chuyển hành khách; vận chuyển hàng hóa; cho thuê xe cộ; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ du lịch trong nước và quốc tế; tổ chức tour du lịch; hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ thông tin du lịch.
Nhóm 41
Giáo dục; khóa đào tạo từ xa; trường đào tạo [giáo dục]; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; sắp xếp và tiến hành hội nghị; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; xuất bản sách; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; câu lạc bộ giáo dục; đào tạo và phát triển nguồn nhân lực; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]; dịch vụ đại lý bán vé [giải trí].
Nhóm 42
Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; nghiên cứu công nghệ; chuyển giao công nghệ; nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật điện tử, điện công nghiệp.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; cho thuê lều trại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng