Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-30018
- Ngày nộp đơn
- 02/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0601558-000
- Ngày cấp bằng
- 17/03/2026
- Ngày hết hạn
- 02/07/2034
- Số công bố
- 117871
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Commerce House, Wickhams Cay 1, P.O. Box 3140, Road Town, Tortola VG 1110, British Virgin Islands
5 đơn khác
Marie France
SVENSON
BMF
BMFCLINIC
Svenson
Đại diện SHCN
Tầng 3, tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất tẩy trắng để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm cọ rửa; chế phẩm mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; bộ đô trang điểm (mỹ phẩm); phấn trang điểm; chế phẩm làm rụng lông; lông mi giả; tóc giả; móng giả; chất dính để cố định lông mi giả; sáp dùng cho râu, ria; sáp bôi thom tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; cao dán; vật liệu băng bó [dùng trong y tế]; vật liệu để hàn răng; vật liệu để in dâu răng; chất tẩy uế; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; nước thơm xức tóc chứa thuốc; thuốc đắp; băng dùng để băng bo; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; băng dính dùng trong mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm dược để chăm sóc da; côn dùng cho mục đích y tế; nước cất dùng trong mục đích y tế; thuốc mỡ dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị và dụng cụ nha khoa; chân tay giả; mắt giả; răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; thiết bị cấy tóc giả; thiết bị đo độ dày của da [thiết bị y tế].
Nhóm 42
Nghiên cứu mỹ phẩm.
Nhóm 44
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; dịch vụ phẫu thuật tạo hình; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ tư vấn sức khỏe; dịch vụ tư vấn làm đẹp. dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; dịch vụ phẫu thuật tạo hình; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ tư vấn sức khỏe; dịch vụ tư vấn làm đẹp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng