NCS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-30247
- Ngày nộp đơn
- 03/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592875-000
- Ngày cấp bằng
- 27/01/2026
- Ngày hết hạn
- 03/07/2034
- Số công bố
- 106050
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá, trắng, trắng xám nhạt.
Chủ đơn / Chủ bằng
Sân bay Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 03, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trứng; cá (không còn sống); thịt; sữa; trái cây rắc đường; rau đã nấu chín; xúp.
Nhóm 30
Bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc; gạo; đồ gia vị; trà (chè); cà phê.
Nhóm 31
Rau tươi; củ quả tươi; trái cây tươi.
Nhóm 35
Mua bán, trưng bày và giới thiệu sản phẩm lương thực, thực phẩm và nguyên liệu chế biến thức ăn, cụ thể: trứng, cá (không còn sống), thịt, sữa, trái cây rắc đường, rau đã nấu chín, xúp, bánh kẹo, chế phẩm ngũ cốc, gạo, đồ gia vị, trà (chè), cà phê, rau tươi, củ quả tươi, trái cây tươi.
Nhóm 36
Dịch vụ kê khai hải quan.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải hành khách và hàng hóa; dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hoá; đóng gói hàng hoá; môi giới vận tải.
Nhóm 43
Dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng tin.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng