KOVA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-30509
- Ngày nộp đơn
- 04/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0594329-000
- Ngày cấp bằng
- 03/02/2026
- Ngày hết hạn
- 04/07/2034
- Số công bố
- 116179
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Đường CN6, cụm công nghiệp Từ Liêm, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
12 đơn khác
KOVA SƠN & CHỐNG THẤM
KOVA NANO
COVA
KOWA
COWA
CÔ VA
CÔ WA
KÔ VA
KÔ WA
KOVA - BT
KOVA - BN
KOVA
Đại diện SHCN
Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hoá chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng; hóa chất để sản xuất sơn; chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất sơn; dung môi cho sơn; dung môi dùng cho vecni; cồn để sử dụng trong sản xuất sơn và các chất phủ khác.
Nhóm 2
Sơn; chất kết dính dùng cho sơn; chất pha loãng cho sơn; chất làm đặc sơn; vôi quét tường; vecni.
Nhóm 19
Vật liệu chống thấm dùng trong xây dựng không bằng kim loại; lớp phủ bảo vệ, không bằng kim loại; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; vữa; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng, không bàng kim loại.
Nhóm 35
Mua bán và xuất nhập khẩu: hoá chất để sản xuất men tráng, sơn bóng (trừ chất tạo màu), hóa chất để sản xuất sơn, chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất sơn, dung môi cho sơn, dung môi cho sơn mài, dung môi dùng cho sơn dầu, dung môi dùng cho vecni, chất phân tán chất dẻo sử dụng trong sản xuất sơn mài, chất làm thấm ướt sử dụng trong sản xuất sơn, cồn để sử dụng trong sản xuất sơn và các chất phủ khác, sơn, chất kết dính dùng cho sơn, chất pha loãng cho sơn, chất làm đặc sơn, vôi quét tường, mát tít [nhựa tự nhiên], phẩm màu, nhựa copan, màu nhuộm, lớp men [vec ni], mực in, nhựa tự nhiên [dạng thô], vật liệu chống thấm dùng trong xây dựng không bằng kim loại, lớp phủ bảo vệ không bằng kim loại, lớp phủ [vật liệu xây dựng], vữa, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, công trình xây dựng không bằng kim loại, mỹ phẩm, chế phẩm làm thơm không khí, xà phòng, tinh dầu, chế phẩm làm sạch, chế phẩm đánh răng, nước hoa, chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chất phụ gia (không phải hoá chất) dùng cho nhiên liệu động cơ, nhiên liệu sinh khối, nến, chất đốt, hợp chất hấp thu bụi, năng lượng điện, chất trừ động vật có hại, vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ, chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế và thú y, đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, chất diệt khuẩn, thảo dược, thuốc (dược phẩm), cầu thang bằng kim loại cơ động dùng cho hành khách, bu lông bằng kim loại, két an toàn, xích an toàn, móc leo núi bằng kim loại (thiết bị leo núi), ụ nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền, vật liệu xây dựng bằng kim loại, công trình xây dựng bằng kim loại, đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], kim loại dạng bột, lá và tấm kim loại, hợp kim của kim loại thường, máy lăn sơn, máy quét vôi, máy sơn tường, súng phun sơn, máy sơn, máy trộn bê tông, băng tải [máy móc], máy sản xuất bia, xe ủi đất, cưa xích, bugi đánh lửa cho động cơ đốt trong, máy bán hàng tự động, công cụ nông nghiệp/nông cụ trừ loại thao tác thủ công, máy nông nghiệp, cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ, máy phát điện, máy hoàn thiện sản phẩm, động cơ và máy thuỷ lực, rô bốt công nghiệp, bàn tính, kính hiển vi, kính chống lóa mắt, cân, mũ bảo hiểm, máy đếm tiền, thiết bị y tế, thiết bị nha khoa, thiết bị và dụng cụ thú y, dụng cụ chỉnh hình, vòi cho ống và đường ống dẫn, bật lửa ga (dùng đá lửa), bình đun nước nóng, thiết bị chưng cất, két phun nước, thiết bị lọc nước, thiết bị làm lạnh không khí, thiết bị khử mùi không khí, thiết bị lọc không khí, máy và thiết bị làm sạch không k
Nhóm 36
Tư vấn tài chính; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng; đầu tư vốn; dịch vụ bất động sản; dịch vụ quỹ từ thiện.
Nhóm 37
Dịch vụ sơn nội thất và ngoại thất; xây dựng công trình; làm sạch bên trong toà nhà; giặt khô; diệt trừ động vật có hại, trừ dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; sửa chữa máy móc.
Nhóm 38
Truyền hình cáp; hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ điện thoại; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ viễn thông.
Nhóm 39
Sắp xếp các chuyến du lịch; vận tải; cho thuê kho bãi; môi giới vận chuyển hàng hoá; dịch vụ chia sẻ xe hơi; dịch vụ giao hàng.
Nhóm 40
Dịch vụ mài mòn; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ xử lý kim loại; chế biến dầu mỏ; dịch vụ in; dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục; dịch vụ vui chơi giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo, văn hóa, giáo dục, giải trí, thể thao; tổ chức triển lãm nhằm mục đích giáo dục, văn hoá; dàn dựng và sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, video âm nhạc; cung cấp xuất bản phẩm điện tử, trò chơi trực tuyến không tải xuống được.
Nhóm 42
Dịch vụ kiến trúc; xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật; thiết lập bản vẽ công nghiệp; thiết kế quần áo; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ lập quy hoạch đô thị.
Nhóm 43
Nhà dưỡng lão [cung cấp nơi lưu trú tạm thời cho người cao tuổi]; dịch vụ nhà trẻ ban ngày; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Nhóm 44
Nhà tế bần; thẩm mỹ viện; trung tâm chăm sóc sức khỏe; bệnh viện; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên.
Nhóm 45
Tư vấn về an ninh; vệ sĩ cho cá nhân; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án; dịch vụ đăng ký tên miền (dịch vụ pháp lý); tổ chức các buổi lễ tôn giáo; dịch vụ tổ chức tang lễ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng