PET TRIBES Logo

PET TRIBES

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-30741
Ngày nộp đơn
05/07/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/181647
Ngày công bố
25/11/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Guangdong Pet Joy No.1 Management Co., Ltd.

910-2, Yongfeng Comprehensive Building, Yongfeng Community, Xixiang Street, Bao'an District, Shenzhen, Guangdong, China

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Dịch vụ Sở hữu trí tuệ KENFOX

Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Xà phòng; dung dịch cọ rửa; chế phẩm đánh bóng; đá bọt; tinh dầu; mỹ phẩm; kem đánh răng; hương thơm để thắp; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm làm thơm không khí; dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc].

5

Nhóm 5

Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà; vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật; thuốc trừ rệp dùng cho chó; thuốc trừ sâu; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; thức ăn gia súc có chứa thuốc; thuốc dành cho thú y; tã lót cho thú cưng; vật liệu băng bó dùng trong y tế; chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng].

8

Nhóm 8

Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dụng cụ để đánh dấu gia súc; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; nhíp; kéo điện; dụng cụ xén lông động vật [công cụ cầm tay]; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ để nạo [công cụ cầm tay]; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay].

16

Nhóm 16

Giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; giấy lau để làm sạch; túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; bút [đồ dùng văn phòng]; văn phòng phẩm; tranh ảnh; xuất bản phẩm dạng in; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói.

18

Nhóm 18

Túi; ô; tấm choàng cho động vật; bộ yên cương cho động vật; rọ bịt mõm; vòng cổ dùng cho động vật; quần áo cho vật nuôi trong nhà; dây buộc chó săn bằng da thuộc; gậy chống khi đi bộ; môletkin [giả da].

20

Nhóm 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); giường cho vật nuôi trong nhà; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; thanh gỗ cho mèo cào chân; cũi chó; đệm cho vật nuôi trong nhà; giỏ, không bằng kim loại đệm; gối; rơm bện [trừ chiếu].

21

Nhóm 21

Dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ gãi ngứa; dụng cụ mỹ phẩm; máng ăn cho thú cưng; chuồng cho vật nuôi trong nhà; hộp rải ổ rơm cho vật nuôi trong nhà; chuồng để mang vật nuôi; bàn chải đánh răng cho động vật; lược cho động vật; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa.

28

Nhóm 28

Trò chơi vòng; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; bài lá; bóng cho trò chơi bi sắt; thiết bị tập luyện thể hình; thiết bị tập thể dục; dụng cụ câu cá; dụng cụ bắn cung; đồ chơi; thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi.

31

Nhóm 31

Cây trồng; động vật sống; quả tươi; rau tươi; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; thức ăn vỗ béo cho động vật; cát thơm [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; thức ăn cho động vật; hạt giống cây trồng; giấy phủ cát [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ khuyến mại cho người khác; marketing; kiểm toán doanh nghiệp; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; quản lý quá trình đặt hàng.

43

Nhóm 43

Dịch vụ căng tin; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; dịch vụ nuôi nhốt tạm thời động vật đi lạc; dịch vụ chăm sóc thú cưng ban ngày; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhốt giữ thú nuôi trong nhà.

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ thẩm mỹ viện cho thú cưng; dịch vụ thẩm mỹ viện; chăn nuôi động vật; dịch vụ chải lông cho thú nuôi trong nhà; dịch vụ nha khoa thú y; dịch vụ thú y; dịch vụ tắm cho thú cưng; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; cung cấp động vật được huấn luyện để hỗ trợ người khuyết tật.

Phân loại hình

03.01.06 (7) 03.01.08 (7) 03.17.00 (7) 26.03.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

05/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

26/07/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay