BỘ Y TẾ NHOG BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-32934
- Ngày nộp đơn
- 17/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/118020
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, trắng, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BỘ Y TẾ", "BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG".
Chủ đơn / Chủ bằng
43 Tràng Thi, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng.
Nhóm 10
Thiết bị y tế.
Nhóm 16
Sách, tạp chí giới thiệu về bệnh viện và về các dịch vụ của bệnh viện.
Nhóm 25
Quần áo, mũ, dép dùng cho bác sĩ, y tá, bệnh nhân (đồng phục, không phải loại đặc biệt dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Mua bán dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế.
Nhóm 36
Đầu tư và đóng góp tài chính vào các bệnh viện; thiết lập các quỹ liên quan đến các bệnh viện.
Nhóm 38
Dịch vụ phát sóng kênh truyền hình liên quan đến sản khoa.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân bằng xe cứu thương.
Nhóm 41
Dịch vụ đào tạo và dịch vụ giáo dục trong lĩnh vực sản khoa; tổ chức hội thảo, hội nghị về sản khoa.
Nhóm 42
Dịch vụ nghiên cứu khoa học và ứng dụng kỹ thuật vào lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng; dịch vụ chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y tế; dịch vụ phòng thí nghiệm.
Nhóm 44
Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế; dịch vụ sản khoa; dịch vụ đỡ đẻ; dịch vụ kiểm tra sức khỏe thai nhi; dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước và sau sinh; dịch vụ chẩn đoán bằng hình ảnh và bằng siêu âm; dịch vụ thụ tinh nhân tạo; dịch vụ hộ lý; dịch vụ tư vấn sức khỏe cho phụ nữ mang thai.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
997 Biên lai điện tử PS