BUDINME
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-33578
- Ngày nộp đơn
- 19/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0598595-000
- Ngày cấp bằng
- 03/03/2026
- Ngày hết hạn
- 19/07/2034
- Số công bố
- 116004
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xám, xám sẫm, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 102, phố Nguyễn Văn Trỗi, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
9 đơn khác
KOCHIGOLD
KC KochiGold Trao giá trị sức khỏe vàng
CK KochiGold Trao giá trị sức khỏe vàng
KC
GAKUDEN
GAKUDEN
OTABE
KAWABE
GAKUDEN
Đại diện SHCN
Phòng 1401B, tầng 14, tòa nhà 8C Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm: nông sản lên men (hồng sâm, hắc sâm, các loại sâm lên men), bột tỏi sấy khô (dùng làm gia vị), tỏi đen (thực phẩm chức năng), thực phẩm chức năng từ tỏi đen bao gồm: viên nang tỏi đen, viên nén tỏi đen, si-rô tỏi đen, cao tỏi đen, thực phẩm chức năng (có mục đích y tế), thực phẩm bảo vệ sức khỏe (có mục đích y tế), thảo dược, chất bổ sung dinh dưỡng, tỏi được bảo quản, tỏi đã qua chế biến, tỏi lên men, tỏi đen (không dùng cho mục đích y tế), tỏi đen (dùng làm thực phẩm thông thường), cao tỏi đen dây thìa canh (không dùng cho mục đích y tế), nông sản lên men (hồng sâm, hắc sâm, các loại sâm lên men), bột tỏi sấy khô (dùng làm gia vị), tỏi đen mật ong, tỏi tươi, tỏi tây tươi, củ tỏi, thảo mộc tươi, rau củ quả tươi, mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học (sản phẩm lâm nghiệp thô, tươi hoặc chưa chế biến, cụ thể là sâm, chè, hà thủ ô, trầm hương, nấm, măng), các loại ngũ cốc và hạt chưa chế biến, rau và quả tươi, thảo mộc tươi, cây và hoa tự nhiên, củ, cây con và hạt giống để trồng), hà thủ ô đỏ dạng miếng, hà thủ ô đỏ dạng bột, hà thủ ô đỏ dạng trà (đã qua chế biến và dùng làm thực phẩm), hà thủ ô đỏ dạng viên (không dùng cho mục đích y tế), nghệ đỏ nguyên chất dạng bột, nghệ đỏ nguyên chất dạng miếng, tinh bột nghệ, tinh chất nghệ (dùng làm thực phẩm), nông sản sấy khô như: hoa quả (táo sấy khô, nấm sấy khô), rau củ và các loại hạt sấy khô (đậu đen rang, hạt hạnh nhân, hạt điều) (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm), sản phẩm chế biến từ nông sản như: mì khô, miến khô, mầm đậu nành, bột thức ăn trẻ em và người lớn, nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn), nước giải khát làm từ đông trùng hạ thảo, linh chi, nhân sâm, đồ uống trên cơ sở trà, các loại trà thảo mộc, cao thảo mộc, cao động vật, cao đông trùng hạ thảo (không dùng cho mục đích y tế), đông trùng hạ thảo dạng viên (không dùng cho mục đích y tế), đông trùng hạ thảo đã sấy khô, nấm đông trùng hạ thảo đã chế biến dùng làm thực phẩm, đông trùng hạ thảo dạng trà (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm), đông trùng hạ thảo dạng tươi, tinh dầu, mỹ phẩm, thực phẩm làm từ yến, yến sào (tổ chim yến), yến sào đã qua sơ chế, yến sào tinh chế, mật ong, táo đỏ, kỷ tử; quảng cáo và giới thiệu sản phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng