LIWY
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-33607
- Ngày nộp đơn
- 19/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/120668
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 1517, Building 2, Tahoe Plaza, No. 339 Baodao Middle Road, Shishi City, Fujian Province, China
20 đơn khác
Tushie Treats
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Tushie
Tushie
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Tushie Treats
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
MURA LADY
LIWY
HAPPY KIDS
Naughty Kid
Tushie treats
Đại diện SHCN
Số 290 đường Trần Thánh Tông, tổ 1, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy xay dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy chế biến thức ăn dùng điện; máy ép thực phẩm, chạy điện; máy gọt vỏ rau củ, dùng điện.
Nhóm 8
Dao; kéo; cưa; dao ăn, dĩa và thìa cho em bé.
Nhóm 9
Kính mắt; kính đeo mắt; kính râm; tai nghe; micrô; đồng hồ thông minh.
Nhóm 10
Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị xoa bóp toàn thân chạy điện, dùng cho mục đích thẩm mỹ; thiết bị thẩm mỹ da; thiết bị thẩm mỹ da có sự kích thích của dòng điện dùng cho mục đích y tế; thiết bị loại bỏ bã nhờn cho da dùng cho mục đích y tế; máy rửa mặt.
Nhóm 12
Xe đạp; xe đẩy trẻ em; mui cho xe đẩy trẻ em.
Nhóm 14
Đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đá bán quý; đồng hồ.
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; tập (vở); sách; màu vẽ; bút; thước kẻ.
Nhóm 18
Ô (dù); địu trẻ em; vali [hành lý]; balo; túi xách; túi đựng dụng cụ, rỗng.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).
Nhóm 21
Chậu [đồ chứa đựng]; bát; cốc; đũa; nồi không dùng điện; chảo không dùng điện.
Nhóm 22
Dây thừng; lưới; lều (trại).
Nhóm 24
Khăn tắm (trừ quần áo); tấm trải phủ giường; ga trải giường; drap giường; khăn mặt bằng vải.
Nhóm 26
Vật trang trí dùng cho quần áo; dây buộc đính kèm (phụ kiện trang phục); kẹp tóc; cài tóc; tóc giả.
Nhóm 29
Thịt; thịt đã được bảo quản; cá đã qua chế biến; trứng.
Nhóm 30
Bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; mì ăn liền; hủ tiếu ăn liền.
Nhóm 32
Bia; nước trái cây; nước sô đa; nước uống có ga; nước ngọt.
Nhóm 33
Rượu; rượu mạnh; rượu vang.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ