ISOBOX
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-34082
- Ngày nộp đơn
- 23/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0600796-000
- Ngày cấp bằng
- 13/03/2026
- Ngày hết hạn
- 23/07/2034
- Số công bố
- 123526
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Gilyarovskogo St. 47, bld. 5, 5th floor, office I, room 22, Moscow 129110, Russian Federation
7 đơn khác
TN TECHNONICOL
LOGICROOF
Ultraplast
Ultraflex
Vaporstop
HydroMaster
SHINGLAS
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 17
Hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; vật liệu cách điện, cách nhiệt (bao gồm vật liệu cách điện thủy lực); giấy cách điện, cách nhiệt; len bông để bao gói [bịt kín]; sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt]; phớt cách điện, cách nhiệt; sợi các bon, trừ loại dùng trong ngành dệt; nhựa gắn để trát kín; chất cách điện, cách nhiệt; sơn cách điện, cách nhiệt; vécni cách điện, cách nhiệt; băng keo; băng cách điện, cách nhiệt; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; dầu cách điện, cách nhiệt; vật liệu để bít kín; vật liệu cách âm; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; vật liệu để ngăn cản sự bức xạ nhiệt của nồi hơi; vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ nhiệt; màng cách điện, cách nhiệt; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách nhiệt, cách điện; vải dệt cách điện, cách nhiệt; bông khoáng [cách ly]; thạch cao cách điện, cách nhiệt.
Nhóm 19
Sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; vật liệu gắn kết để sửa chữa đường đi; dạ phớt cho xây dựng; vải địa kỹ thuật; giấy phủ nhựa đường dùng trong xây dựng; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; vật liệu phủ mặt đường; vật liệu để làm đường và phủ mặt đường đi; hắc ín; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng có đặc tính cách âm, không bằng kim loại; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; vật liệu tráng bitum cho mái lợp; tấm lợp mái, không bằng kim loại; lớp mặt tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; lớp lót, không bằng kim loại, cho các công trình xây dựng; vữa dùng cho xây dựng; tấm vách bằng vinyl; thủy tinh alabast dùng trong xây dựng; kính an toàn; kính xây dựng; kính cách ly cho xây dựng; ngói cong, không bằng kim loại; ngói, không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện; mái che tường không bằng kim loại cho công trình xây dựng; tấm che khe hở của mái, không bằng kim loại; tấm lát đường không bằng kim loại; lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; lớp ốp tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; tấm hấp thụ âm thanh, không bằng kim loại; ván ốp chân tường, không bằng kim loại; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; tấm lát mỏng, không bằng kim loại; tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng