leave zero
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-34235
- Ngày nộp đơn
- 24/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0593900-000
- Ngày cấp bằng
- 30/01/2026
- Ngày hết hạn
- 24/07/2034
- Số công bố
- 113881
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
102, Jeongja-ro, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 17
Màng chất dẻo phân hủy sinh học dùng cho mục đích nông nghiệp; nhựa acrylic, bán thành phẩm; nhựa acrylic nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; chất dẻo dạng tấm, màng, khối, thanh và ống; màng polime không dùng trong sản xuất; chất dẻo ở dạng ép đùn sử dụng trong sản xuất; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| KR | — | 29.02.2024 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng