DataTrust Lab
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-35316
- Ngày nộp đơn
- 30/07/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596601-000
- Ngày cấp bằng
- 24/02/2026
- Ngày hết hạn
- 30/07/2034
- Số công bố
- 115042
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, xanh cổ vịt, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DataTrust", "Lab".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 3A, PVI Tower, số 1 Phạm Văn Bạch, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Tầng 1, số 5, ngõ 238 Thụy Khuê, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; bộ dữ liệu, đã được ghi hoặc có thể tải về; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; ứng dụng di động có thể tải về (phần mềm ứng dụng); phần mềm mật mã hóa; phần mềm cho việc lưu trữ dữ liệu an toàn, truy vết và đảm bảo bảo mật dữ liệu; phần mềm máy tính an ninh mạng mật mã và chức năng an ninh dữ liệu.
Nhóm 35
Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; đăng ký dữ liệu và thông báo bằng văn bản; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các chuyên gia khác nhau với khách hàng; chuẩn bị báo cáo nghiên cứu về khả năng sinh lợi kinh doanh; dịch vụ xử lý dữ liệu (chức năng văn phòng); dịch vụ tạo khách hàng tiềm năng.
Nhóm 41
Khóa đào tạo từ xa; giảng dạy; tổ chức và điều khiển hội thảo; tổ chức và điều khiển đại hội; đào tạo thực hành; tổ chức và điều khiển hội nghị; dịch thuật; dịch vụ soạn thảo văn bản; cung cấp hình ảnh trực tuyến, không tải xuống được.
Nhóm 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; kiểm soát chất lượng; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; bảo trì phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; khảo sát (kỹ thuật); thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ sao chép các chương trình máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý; cho thuê máy chủ đặt web; dịch vụ chống vi rút cho máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin (it) (khắc phục sự cố phần mềm); nghiên cứu khoa học; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; tư vấn công nghệ; tư vấn bảo mật máy tính; soạn thảo tài liệu kỹ thuật; tư vấn bảo mật internet; tư vấn bảo mật dữ liệu; dịch vụ mã hóa dữ liệu; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu; giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi trộm danh tính qua internet; nền tảng như là dịch vụ (paas) phát triển nền tảng máy vi tính; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến; điều tra pháp y kỹ thuật số trong lĩnh vực tội phạm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; tư vấn trí tuệ nhân tạo; dịch vụ lập trình máy vi tính để xử lý dữ liệu; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; kiểm tra, đánh giá công nghệ máy tính; kiểm tra, đánh giá bảo mật hệ thống thông tin; kiểm định (đo lường); kiểm soát chất lượng; chứng nhận các hệ thống xử lý dữ liệu phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
Nhóm 45
Dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ quy định; dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật; phục vụ quy trình pháp lý.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng