Color AI Logo

Color AI

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-35703
Ngày nộp đơn
31/07/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
176037
Ngày công bố
27/10/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

7

Nhóm 7

Máy lọc ép; động cơ và đầu máy (trừ loại động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ (không thao tác thủ công); máy ấp trứng; máy bán hàng tự động; máy chế biến đồ uống có ga; thiết bị làm (tạo) nước có ga; bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh (bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh); máy sục khí; bộ ngưng tụ khí; máy trộn (máy khuấy); máy nâng hạ nông nghiệp; máy nông nghiệp; bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]; máy hút không khí; máy phát điện xoay chiều; thiết bị phun xịt [máy móc]; túi đựng rác có thể tháo ra của máy hút bụi (túi đựng rác bẩn, bộ phận của máy hút bụi); máy đập chạy điện; thiết bị áp lực để hút bia hơi; máy bơm bia; máy thổi [máy móc]; máy uốn; thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống; máy lắp ráp xe đạp; máy phát điện cho xe đạp; máy thổi; máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí; máy khoan mỏ; máy đóng nắp chai; máy đóng chai; máy đóng nút chai; máy súc rửa chai; máy cắt bánh mỳ; máy sản xuất bia; máy cán; bộ chế hòa khí; máy ly tâm; máy xay ly tâm; bơm ly tâm; máy khuấy; máy và thiết bị để làm sạch [dùng điện]; máy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay; máy quét vôi (máy sơn tường); máy nén khí (động cơ khí nén); máy khí nén; bơm khí nén; máy nén [máy móc]; máy nén dùng cho tủ lạnh; máy trộn bê tông; máy bóc vỏ ngũ cốc; máy nghiền/xay gia dụng chạy điện; máy nghiền; máy cắt [máy móc]; máy dập khuôn; máy rửa bát đĩa; máy phân phối tự động; khoan cầm tay chạy điện; máy phát điện (đinamô); bơm phụt; thiết bị nâng; máy lọc; máy chế biến thức ăn dùng điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia đình; máy xay; lò ấp trứng; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy dán nhãn; máy công cụ; máy trộn; khuôn [bộ phận của máy]; dụng cụ mở đồ hộp dùng điện; máy may (máy khâu); máy mài; động cơ hơi nước; bơm cao áp; máy dập khuôn; máy xén; túi của máy hút bụi chân không; ống vòi của máy hút bụi chân không; máy hút bụi chân không; bơm chân không [máy móc]; thiết bị rửa; thiết bị rửa cho xe cộ; máy giặt; máy giặt [xưởng giặt]; bộ làm nóng nước [bộ phận của máy]; máy hàn điện; máy bao gói; máy vắt cho đồ giặt; cùng các bộ phận và phụ tùng nằm trong này của các hàng hóa nói trên.

8

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo; cùng các bộ phận và phụ tùng nằm trong này của các hàng hỏa nói trên.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu kiểm tra, kiểm soát, giám sát, cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch biên đội, tích, điêu chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; đĩa compact, DVD và các phương tiện ghi kỹ thuật số khác; các cơ cấu được vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy điện toán; phần mềm máy tính; thiết bị dập lửa; thiết bị âm thanh báo động (máy báo động băng âm thanh); thiết bị phân tích không khí; chuông điện báo động; chuông báo cháy; thiết bị báo động; dụng cụ đo nồng độ cồn; máy đo độ cao; ampe kế; bộ khuếch đại âm thanh; ống khuếch đại âm thanh; van khuếch đại âm thanh; máy trả lời tự động; ăng ten thu phát sóng vô tuyến; thiết bị báo hiệu chống trộm; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; máy rút tiền tự động (ATM);bộ đọc mã vạch; chuông báo tín hiệu; đĩa máy tính; máy quay phim; máy ảnh [chụp ảnh]; tụ điện; máy đếm tiền; máy cát sét; thiết bị chuyển mạch di động [điện]; máy đọc đĩa compắc; bàn phím máy vi tính; thiết bị bộ nhớ máy vi tính; máy in để dùng với máy vi tính; ổ đĩa cho máy vi tính; đĩa từ; máy đọc đĩa DVD (đầu đĩa DVD); chuông cửa điện; dụng cụ đo; thiết bị đo; micro; bộ vi xử lý; thiết bị kiểm tra, dùng điện; màn hình [phần cứng máy tính]; chuột máy vi tính; thiết bị và dụng cụ hàng hải; vòi cứu hỏa; máy quay đĩa DVD; máy tính bỏ túi; máy nghe nhạc cầm tay; điện thoại di động; cân tiểu ly; thiết bị chiếu hình, màn hình chiếu; máy thu thanh (radio); bộ thiết bị điện báo vô tuyến; bộ thiết bị điện thoại vô tuyến; máy thu thanh và thu hình; máy quay đĩa; thiết bị ghi khoảng cách; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị ghi âm thanh; đĩa ghi âm thanh; thiết bị tái tạo âm thanh; thiết bị truyền phát âm thanh; điện thoại; điện thoại di động (điện thoại cầm tay); thiết bị thu hình; bộ thu phát sóng; thiết bị lưu túi dữ liệu (USB); van điện từ (công tắc điện từ); cùng các bộ phận và phụ tùng nằm trong nhóm này cho tất cả hàng hóa nói trên.

11

Nhóm 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió và mục đích vệ sinh; bộ tích nhiệt; máy điều hòa không khí cho xe cộ; thiết bị điều hòa không khí; hệ thống điều hòa không khí; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị sấy không khí (máy sấy khô không khí); hệ thống lọc khí (thiết bị lọc không khí); thiết bị làm nóng không khí (thiết bị gia nhiệt không khí); bộ khử trùng không khí; nồi hấp [nồi áp suất dùng điện]; đèn ô tô [chiếu sáng]; lò bánh mỳ (lò nướng bánh mỳ); vỉ để nướng (vỉ nướng) [thiết bị nấu nướng]; phụ kiện bồn tắm; thiết bị dùng cho bồn tắm; bồn tắm; quạt gió của ống khói (quạt gió của máy hút khói); máy pha cà phê dùng điện; bình pha cà phê dùng điện; hệ thống thiết bị cho điều hoà không khí; bếp nấu; hệ thống và thiết bị nấu nướng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và máy làm lạnh; thiết bị sấy khô (thiết bị hút ẩm, thiết bị làm khô); thiết bị khử trùng; tủ lạnh có cửa kính để trưng bày [tủ bày hàng] (tủ làm lạnh có cửa kính để trưng bày [quầy hàng], tủ bày hàng đông lạnh); máy làm khô không khí (máy sấy không khí); máy sấy tóc; thiết bị sấy; hệ thống và thiết bị sấy khô; quạt điện dùng cho cá nhân; quạt gió [điều hòa không khí]; quạt [bộ phận của hệ thống điều hòa không khí]; bộ lọc cho điều hòa không khí; lò sưởi [dùng trong nhà]; máy ướp lạnh (máy làm kem lạnh); bơm nhiệt; thiết bị sưởi ấm; tủ ướp lạnh; thiết bị và máy làm đá lạnh; lò thiêu; lò hỏa táng; thiết bị nấu bếp [lò]; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp; lò sưởi, dùng điện; tủ lạnh; lò nướng; lò quay thịt; lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; lò nướng bánh bằng điện; thiết bị điều hòa không khí dùng cho xe cộ; buồng làm lạnh; chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh]; buồng vệ sinh; cùng các bộ phận và phụ tùng nằm trong nhóm này của các hàng hóa nói trên.

Tiến trình xử lý

Application Filing

31/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

31/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

06/02/2025

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

22/05/2025

Biên lai điện tử XLQ

22/05/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

24/07/2025

Biên lai điện tử XLQ

24/07/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay