DTX Logo

DTX

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-36374
Ngày nộp đơn
05/08/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0597106-000
Ngày cấp bằng
26/02/2026
Ngày hết hạn
05/08/2034
Số công bố
112905
Ngày công bố
25/03/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, trắng.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ INVENTIO

Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hạt nhựa nhân tạo dạng thô; nhựa nhân tạo dạng thô; nhựa tổng hợp dạng thô.

6

Nhóm 6

Khuôn mẫu (bằng kim loại); thùng chứa bằng kim loại; tấm nâng hàng bằng kim loại; nắp chai lọ bằng kim loại; nút bịt chai lọ bằng kim loại; vòi phun bằng kim loại; khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; lá và tấm kim loại; đinh vít bằng kim loại.

7

Nhóm 7

Máy ép nhựa; máy thổi nhựa; máy in; máy tiện; máy phay; máy khoan; máy làm khuôn; dụng cụ [bộ phận của máy]; trục cho máy; máy xay sinh tố; máy ép trái cây.

8

Nhóm 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; công cụ cắt [công cụ cầm tay]; cán dao.

9

Nhóm 9

Phích cắm điện; vỏ công tắc điện; vỏ ti vi; vỏ màn hình máy vi tính; vỏ điện thoại; máy fax; máy in dùng cho máy vi tính; máy điện đàm (máy bộ đàm); dây điện; dây cáp điện; bàn phím máy vi tính; chuột dùng cho máy vi tính; ổ cứng di động (USB); máy thu hình (webcam); máy tính xách tay (laptop); mũ (nón) bảo hiểm; chóp nón giao thông; tín hiệu giao thông loại phản quang hoặc cơ học.

11

Nhóm 11

Vỏ nồi cơm điện; vỏ tủ lạnh; quạt điện; cánh quạt; nắp bồn cầu bằng nhựa; chân quạt máy bằng nhựa; bồn tắm bằng nhựa; ấm điện; ca điện; đèn bàn; đèn sạc; bình thủy điện; máy sấy tóc; lò sưởi; máy nóng lạnh; máy lạnh; tủ đông; tủ làm lạnh; tủ nóng lạnh; máy pha cà phê.

12

Nhóm 12

Vỏ ca nô; bảng nhựa dùng trong lắp ráp ô tô (phụ kiện ô tô); vè xe (yếm xe) gắn máy; ca nô; du thuyền; tàu thủy.

16

Nhóm 16

Văn phòng phẩm cụ thể gồm: bìa hồ sơ; kẹp đựng hồ sơ; hộp bút; bút bi; thước kẻ (văn phòng).

19

Nhóm 19

Nhà lắp ráp bằng nhựa; nhà chống lũ bằng nhựa.

28

Nhóm 28

Ván lướt sóng; chân vịt dùng để bơi; cần câu cá; mồi nhựa bằng nhựa mềm (mồi câu giả); đồ chơi trẻ em.

35

Nhóm 35

Mua bán nguyên vật liệu, vật tư ngành nhựa, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất ngành nhựa; tư vấn quản lý doanh nghiệp.

36

Nhóm 36

Đầu tư quỹ; dịch vụ tài chính; tư vấn đầu tư tài chính; đầu tư vốn; quản lý tài chính; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ bất động sản.

37

Nhóm 37

Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; bảo dưỡng đồ đạc.

39

Nhóm 39

Dịch vụ vận tải; cho thuê xe cộ; cho thuê kho bãi.

Phân loại hình

05.03.13 (7) 05.03.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

05/08/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

31/12/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay