ĐÔNG i 96 VỊ THUỐC BẮC Logo

ĐÔNG i 96 VỊ THUỐC BẮC

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-36441
Ngày nộp đơn
05/08/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
107445
Ngày công bố
03/02/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Nâu đỏ, trắng, đen.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "96 VỊ THUỐC BẮC".

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Phân bón; hoá chất dùng trong công nghiệp và nông nghiệp; hoá chất dùng khi lên men rượu vang (chất diệt khuẩn); chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hoá học đế báo quản thức ăn.

2

Nhóm 2

Sơn; chất màu; lớp phủ bảo vệ cho khung gầm xe cộ; phẩm màu cho thực phẩm, đồ uống; véc ni; mực in.

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; bộ dầu gội đầu sữa tẩy rửa (mục đích trang điểm); chế phẩm colagen (mỹ phẩm).

4

Nhóm 4

Nhiên liệu; dầu xăng; dầu hỏa, mỡ công nghiệp; than đá; dầu mỏ (thô hoặc tinh chế).

5

Nhóm 5

Dược phẩm; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế); thuốc đông y; rượu thuốc (dùng cho mục đích y tế); băng vệ sinh; chất diệt cỏ, dược phẩm hỗ trợ sinh lý nam, nữ.

6

Nhóm 6

Ống kim loại dùng cho thông gió hệ thống điều hòa không khí, hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; lớp phủ kim loại dùng trong xây dựng và nhà ở; kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; quặng kim loại.

7

Nhóm 7

Máy xúc thuỷ lực; máy nâng chuyển hàng hoá; cần trục/cần cẩu (có thể di chuyển được, nổi trên mặt nước, chạy trên ray định sẵn); máy phát điện; thang máy; máy xay sinh tố.

8

Nhóm 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; kìm bấm, tỉa, cắt móng; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, chân dùng điện hoặc không dùng điện; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân.

9

Nhóm 9

Cập điện; tủ điện; ắc qui điện dùng cho xe cộ; bộ tích điện dùng cho xe cộ; thiết bị để nạp ắc qui điện; phần mềm máy vi tính được ghi sẵn.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị và dụng cụ nha khoa; khẩu trang y tế.

11

Nhóm 11

Thiết bị khử mùi không khí; thiết bị sưởi ấm, chạy điện; hệ thống phân phối nước; dụng cụ nấu nướng dùng điện; bình giữ nhiệt, dùng điện; phụ kiện nhà tắm.

12

Nhóm 12

Xe cộ chạy bằng điện; xe nâng hàng; xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưói nước hoặc bằng đường ray; lốp của xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không.

13

Nhóm 13

Pháo hoa, pháo hiệu; sản phẩm pháo hoa; pháo để đốt, pháo bông; chất nổ, tín hiệu báo sương mù.

14

Nhóm 14

Đồng hồ điện tử (đồng hồ tích hợp nhiều chức năng); đồng hồ chạy điện; đồng hồ mặt trời; bộ phận chuyển động của đồng hồ; lò xo đồng hồ; dây đồng hồ đeo tay.

15

Nhóm 15

Nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; bàn phím dùng cho nhạc cụ; giá giữ nhạc cụ; giá để bàn nhạc; bộ phận giảm âm dùng nhạc.

16

Nhóm 16

Văn phòng phẩm dùng cho giảng dạy; bút viết; mực viết; giấy viết; khăn giấy các loại, túi giấy các loại, giấy vệ sinh.

17

Nhóm 17

Nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; bao bì amiăng; bao (phong bì, túi nhỏ) bằng cao su để bao gói; vật liệu cách điện cho dây cáp; vài dệt cách điện, cách nhiệt.

18

Nhóm 18

Vali (hành lý); túi du lịch; cặp da; ba lô; ví bỏ túi; ô.

19

Nhóm 19

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; tấm lợp, phi kim loại, có kết hợp với pin quang điện; kính xây dựng; vải địa kỹ thuật; nhựa đường; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng.

20

Nhóm 20

Rèm cửa sổ trong nhà; bộ đồ giường (đệm, giát giường, gối); gương soi; dụng cụ phân phối giấy vệ sinh; đồ đạc dùng trong văn phòng; tủ nhà bếp.

21

Nhóm 21

Bộ bát đĩa; chậu hoa; dụng cụ nhà bếp; bộ đồ để uống rượu; bình ngâm rượu (đồ chứa); đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm.

22

Nhóm 22

Cái võng; bao tải (túi) bằng vải, dùng đế đóng gói; lưới; dây thừng; buồm; lều trại (mang đi được).

23

Nhóm 23

Sợi và chỉ thêu; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ len; sợi bông đã xe; kim tuyến để thêu thùa; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt.

24

Nhóm 24

Chăn; đồ bằng vải dùng cho giường; khăn tắm (trừ quần áo); rèm cửa; cờ (không làm bằng giấy); khăn tay bỏ túi bằng vải.

25

Nhóm 25

Quần áo thời trang; quần áo đồng phục; quần áo lót; đồ đội đầu; đồ đi chân; áo mưa.

26

Nhóm 26

Cây giả; hoa giả, trái cây giả; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí (khuy áo); khuy (cúc); đồ trang trí tóc.

27

Nhóm 27

Tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; thảm ô tô; chiếu; giấy dán tường; thảm thêu (treo tường) không bằng vải.

28

Nhóm 28

Bàn bi-a; dụng cụ rèn luyện hình thể; bài lá; bàn cờ; búp bê; đồ chơi.

29

Nhóm 29

Thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hoa quả hoặc rau; sữa và các sản phẩm từ sữa.

30

Nhóm 30

Bánh kẹo; cà phê; chè (trà); gia vị; ớt (gia vị); kem lạnh.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ so sánh giá; marketing; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ kinh doanh siêu thị, mua bán các sản phấm như: hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô, hợp phần chữa cháy và phòng cháy, chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại, chất để thuộc da sống và da động vật, chất dính dùng trong công nghiệp, mát tít và các loại bột nhão bít kín khác, phân ủ, phân chuồng, phân bón, chế phấm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học, sơn, véc-ni, sơn mài, chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ, chất nhuộm màu, màu nhuộm, mực để in, đánh dấu và chạm khắc, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tay trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phấm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, dầu và mỡ công nghiệp, sáp, chất bôi trơn, chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng, nến và bấc dùng để thắp sáng, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phấm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, đồ chứa đựng bằng kim loại đế lưu giữ hoặc vận chuyển, két sắt, máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bang điện, động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa và dĩa, vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay, dao cạo, thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện, thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu, các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tín

36

Nhóm 36

Hãng bất động sản; cho thuê căn hộ; quản lý toà nhà; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình xây dựng; đầu tư, môi giới bất động sản; kinh doanh bất động sản (ki-ốt, căn hộ, nhà liền kề, biệt thự).

37

Nhóm 37

Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; tư vấn xây dựng, giám sát xây dựng; dịch vụ lắp đặt/sửa chữa máy xây dựng; dịch vụ vệ sinh các công trình công nghiệp và dân dụng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; giặt khô.

38

Nhóm 38

Truyền hình; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; hãng tin tức; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; cho thuê thiết bị viễn thông.

39

Nhóm 39

Dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá); bãi đồ xe; cho thuê kho hàng; đóng gói hàng hóa; dịch vụ lái xe; chuyển phát hoa.

40

Nhóm 40

Bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cho thuê thiết bị điều hoà không khí; dịch vụ khử mùi không khí; tiêu hủy rác thải; dịch vụ in; dịch vụ may.

41

Nhóm 41

Giáo dục và đào tạo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích giải trí; dịch vụ karaoke.

42

Nhóm 42

Kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ thiết kế bao bì; thiết kế quần áo; tạo lập và duy trì trang web cho người khác.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ căng tin, dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ.

44

Nhóm 44

Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ nha khoa; dịch vụ phòng khám y tế; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ của chuyên gia tâm lý.

45

Nhóm 45

Dịch vụ vệ sĩ, bảo vệ; tìm lại tài sản bị thất lạc; câu lạc bộ gặp gỡ; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.

Phân loại hình

01.03.01 (7) 03.07.07 (7) 03.07.24 (7) 06.01.02 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

05/08/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/08/2024

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

27/02/2026

4151 Lệ phí cấp bằng

21/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay