Chef 's Choice
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-36714
- Ngày nộp đơn
- 06/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0597144-000
- Ngày cấp bằng
- 26/02/2026
- Ngày hết hạn
- 06/08/2034
- Số công bố
- 113546
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Chef 's Choice".
Chủ đơn / Chủ bằng
99/9 Mu 5 Banggruay-jongtanorm Rd., Mahasawad, Banggruay, Nonthaburi 11130, Thailand
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây đã qua chế biến; rau củ đã qua chế biến; hỗn hợp rau củ quả đã qua chế biến; thực phẩm trên cơ sở trái cây để đặt, phủ lên đồ uống (topping); dầu ăn được; chất béo ăn được; sữa dừa đóng hộp; kem từ dừa đóng hộp [sản phẩm sữa]; sữa dừa được thanh trùng ở nhiệt độ cao; kem từ dừa được thanh trùng ở nhiệt độ cao [sản phẩm sữa]; sản phẩm thay thế sữa, bao gồm cả sản phẩm thay thế sữa trên cơ sở thực vật; sữa trên cơ sở thực vật.
Nhóm 30
Sốt gia vị để chấm; sốt gia vị để nấu ăn; sốt gia vị để chiên xào; gia vị dạng sệt dùng cho nấu ăn; cà ri dạng sệt [gia vị]; ớt dạng sệt [gia vị]; mì sợi làm từ gạo; miến làm từ gạo; nước sốt cho món sa lát.
Nhóm 32
Nước dừa nguyên chất dùng làm đồ uống; nước dừa để giải khát; đồ uống không cồn từ sữa dừa; nước trái cây cô đặc [đồ uống không cồn]; đồ uống không cồn có vị ngọt và hương trái cây; đồ uống không cồn trên cơ sở thực vật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
4151 Lệ phí cấp bằng