PHÁT TÂM THIÊN ĐỊNH TUỆ IA TÔ - IA GRAI - GIA LAI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-36887
- Ngày nộp đơn
- 07/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0598943-000
- Ngày cấp bằng
- 05/03/2026
- Ngày hết hạn
- 07/08/2034
- Số công bố
- 121499
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng đồng, vàng, xanh lá cây, hồng, đen, xanh dương, cam, đỏ, nâu, xám, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "IA TÔ - IA GRAI - GIA LAI".
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn 6, xã Ia Tô, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Hương (nhang); tinh dầu; gỗ thơm; nước hoa; mỹ phẩm; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không chứa dược chất).
Nhóm 14
Chuỗi hạt misbaha (chuỗi hạt cầu nguyện); sách kinh đọc lần theo chuỗi hạt; dây đeo chìa khóa; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; tượng nhỏ bằng kim loại quý; tượng bằng kim loại quý.
Nhóm 18
Ví đựng danh thiếp; vali du lịch; ba lô; ví đựng tiền; cặp da; cặp học sinh.
Nhóm 25
Quần áo dệt; quần áo may sẵn; giày; dép; mũ (nón); dây thắt lưng (trang phục).
Nhóm 29
Thịt; thịt đã được bảo quản; yến sào (tổ yến); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; hạt đã chế biến; trái cây đã chế biến.
Nhóm 30
Mật ong; gạo; trà (chè); hạt tiêu; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê.
Nhóm 31
Trái cây tươi; thảo mộc tươi; rau tươi; hoa tươi; động vật sống.
Nhóm 35
Quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ quan hệ truyền thông; dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: thịt, thịt đã được bảo quản, yến sào (tổ yến), thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, hạt đã chế biến, trái cây đã chế biến, mật ong, gạo, trà (chè), cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, cà phê nhân tạo, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau tươi, hoa tươi, động vật sống.
Nhóm 39
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; giữ chỗ cho các chuyến đi; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; đặt chỗ khách sạn; cho thuê phòng họp.
Nhóm 45
Dịch vụ vệ sỹ cho cá nhân; dịch vụ người đi kèm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng