D9
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-37840
- Ngày nộp đơn
- 13/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0593367-000
- Ngày cấp bằng
- 29/01/2026
- Ngày hết hạn
- 13/08/2034
- Số công bố
- 107748
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "D", "9".
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Mỹ Khê, xã Tam Than, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Men gốm; men tráng gốm; hợp phần gốm dùng để nung kết, thiêu kết [dạng hạt và dạng bột]; chế phẩm làm mờ đục men tráng; hóa chất tạo màu cho men tráng.
Nhóm 21
Đồ gốm; đồ gốm cho mục đích gia dụng; đồ gốm để chứa đựng; đồ gốm cho mục đích trang trí; tác phẩm nghệ thuật bằng gốm; bình hoa.
Nhóm 35
Quảng cáo; dịch vụ tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; mua bán và đại lý các sản phẩm: men gốm, men tráng gốm, hợp phần gốm dùng để nung kết, thiêu kết [dạng hạt và dạng bột], chế phẩm làm mờ đục men tráng, hóa chất tạo màu cho men tráng, đồ gốm, đồ gốm cho mục đích gia dụng, đồ gốm để chứa đựng, đồ gốm cho mục đích trang trí, tác phẩm nghệ thuật bằng gốm, binh hoa.
Nhóm 40
Dịch vụ gia công đồ gốm theo yêu cầu; nung đồ gốm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng