Anh Tu Holdings
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-38052
- Ngày nộp đơn
- 14/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0588430-000
- Ngày cấp bằng
- 26/12/2025
- Ngày hết hạn
- 14/08/2034
- Số công bố
- 107791
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Holdings".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 5 tòa tháp Ngôi Sao Star Tower, đường Dương Đình Nghệ, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
8 đơn khác
ABO SKIN MEDICAL
usóbèbè [yu-sso-be-be]
Beauty Summit
Hoang Minh Tu Holdings
Minh Tu Holdings
USOBEBE
HP HANA HP GROUP
Pàlab Penser à la beauté
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; tinh dầu; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); kem mỹ phẩm.
Nhóm 5
Dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; thuốc viên chống oxy hóa; chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; thảo dược.
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), kem mỹ phẩm, dầu thơm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, thuốc viên chống oxy hóa, chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế, thảo dược; quảng cáo; trưng bày sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Nhóm 41
Dịch vụ dạy nghề làm đẹp; dịch vụ dạy nghề làm nail (làm móng tay, móng chân); hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm nail (làm móng tay, móng chân); dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ thẩm mỹ; chăm sóc sức khoẻ; xoa bóp.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng