CELLTRION SKINCURE Logo

CELLTRION SKINCURE

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-38186
Ngày nộp đơn
14/08/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0605193-000
Ngày cấp bằng
27/03/2026
Ngày hết hạn
14/08/2034
Số công bố
122984
Ngày công bố
25/04/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SKINCURE".

Chủ đơn / Chủ bằng

Celltrion Holdings Co., Ltd.

5th, 19, Academy-ro 51beon-gil, Yeonsu-gu, Incheon, Republic of Korea

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Thực phẩm bổ sung sức khỏe trên cơ sở chất chiết xuất từ quả bửa [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở cá và động vật có vỏ cứng [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở ngũ cốc [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe trên cơ sở trái cây [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở nhung hươu [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu dựa trên lutein và zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe trên cơ sở cây kế sữa [thực phẩm chức năng]; dược thực phẩm để sử dụng như chất bổ sung ăn kiêng; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở chiết xuất từ nhau thai cừu [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe trên cơ sở silymarin chiết xuất từ cây kế [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe trên cơ sở thịt [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu dựa trên chất xơ ăn kiêng được chiết xuất từ vo hạt mã đề [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung sức khỏe trên cơ sở chiết xuất từ rau củ [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở rong biển [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở hồng sâm [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở trứng [thực phẩm chức năng]; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; đồ uống cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; chế phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng; dược phẩm; băng dính dùng cho y tế và phẫu thuật; chế phẩm làm trong sạch không khí; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; cao dán; băng dùng để băng bó; băng vệ sinh; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; bông dùng cho mục đích y tế; vật liệu để hàn răng; quần tã dùng trong y tế; keo dính ruồi; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa dùng cho người; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở sữa [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở hạt [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở cá [thực phẩm chức năng]; thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở từ dầu và mỡ [thực phẩm chức năng].

29

Nhóm 29

Đậu đông lạnh; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; rau đông lạnh; rau đã được bảo quản; trái cây được bảo quản; trái cây và rau củ được sấy khô và nấu chín, trái cây đông lạnh; xúp cô đặc; nước ép trái cây để nấu ăn; nước ép rau dùng để nấu ăn; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; đậu phụ; hạt đậu đã chế biến thành thực phẩm (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); trái cây đông lạnh; rau quả tẩm bột rán; gia cầm, không còn sống; thịt; thú săn không còn sống; trứng có thể ăn được; thịt đã chế biến; sản phẩm sữa đã chế biến; thực phẩm làm từ dầu và mỡ; côn trùng ăn được, không còn sống; cá và động vật có vỏ cứng, không còn sống; phi-lê cá; sản phẩm rong biển đã chế biến; cá và động vật có vỏ cứng (được bảo quản); lexithin cho mục đích nấu ăn; hạt đã chế biến; cá đã chế biến; rau đã chế biến; trái cây đã chế biến; sản phẩm thạch hồng sâm cho thực phẩm, trừ bánh kẹo.

30

Nhóm 30

Ngũ cốc đánh bóng; bột, cụ thể là bột yến mạch; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh; ngũ cốc đã chế biến; thực phẩm đã chế biến trên cơ sở ngũ cốc; nurungji [cơm cháy kiểu hàn quốc]; men làm bánh; mâm lúa mì làm thức ăn cho người; bánh mỳ; kẹo; thanh kẹo làm từ đậu nhuyễn dạng thạch (yohkan); cơm cháy (bánh kẹo); bánh kẹo dạng thạch; sản phẩm sôcôla; chất làm ngọt tự nhiên; mật ong; bánh gạo; xốt đậu nành; gia vị; gia vị hóa học; xốt [gia vị]; muối có thể ăn được; trà (chè); cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đá viên; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; thạch hồng sâm (bánh kẹo).

32

Nhóm 32

Chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước ép trái cây và nước quả ép; đồ uống trên cơ sở trái cây; đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn; đồ uống không cồn; nước uống chứa vitamin, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống chống nôn nao, không dùng cho mục đích y tế [không có cồn]; đồ uống chức năng chống nôn nao, không dùng cho mục đích y tế [không có cồn]; đồ uống thể thao; nước uống tăng lực có chất xơ; đồ uống chứa axit amin, không dùng cho mục đích y tế; nước ép nhân sâm, không dùng cho mục đích y tế (đồ uống); nước ép rau [đồ uống]; nước ngọt; nước ép hồng sâm, không dùng cho mục đích y tế (đồ uống); nước khoáng và nước có ga; chất cô đặc để làm đồ uống trái cây; chế phẩm để làm đồ uống sủi bọt; tinh chất để làm đồ uống không cồn [bản chất không phải là tinh dầu]; xi rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống; xi rô nhân sâm dùng cho đồ uống (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm để làm đồ uống không cồn; bột hồng sâm cho đồ uống, không dùng cho mục đích y tế; bột để làm đồ uống trên cơ sở trái cây (không cồn); nước [đồ uống]; nước uống có hương vị; bia; bia không cồn.

Tiến trình xử lý

Application Filing

14/08/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/08/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

15/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

27/02/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay