GUMI
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-38492
- Ngày nộp đơn
- 15/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/122743
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
WAKE-UP 247 Nước tăng lực vị cà phê
WAKE-UP 247
NHẤT CA
CHIN-SU
CHIN-SU
KOKOMI SNACKING
KOKOMI SNACKING
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG NẤM SHIITAKE & TẢO KOMBU
Nhãn hiệu hình
COMPACT
Tam Thái Tử
COMPACT
MCH HIGH GROWTH, HIGH DIVIDEND VỮNG NIỀM TIN, BỀN GIÁ TRỊ
PHỞstory
VIVANT
VIVANT
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG PHỞ story
Santoso VẺ ĐẸP HIỆN ĐẠI [Santoso]
BÒ RỪNG AMAZON
THẦN ỚT
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; lát khoai tây rán giòn; dừa sấy khô; rau đã sấy khô; rau quả tẩm bột rán; cá tẩm bột rán; miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ; quả chà là; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; hỗn hợp trên cơ sở chất béo để phết lên lát bánh mỳ; quả hạch đã chế biến; đậu hà lan đã được bảo quản; hạnh nhân xay; lạc đã chế biến; đậu đã được bảo quản; đậu phụ; tổ chim ăn được; lát khoai tây tẩm bột rán; rau, củ, đóng hộp; lát khoai tây mỏng; tảo tía, được bảo quản; rong biển laver, được bảo quản; rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến; thực phẩm ăn nhanh làm từ rong biển; hạt hướng dương đã chế biến; hạt, đã chế biến; lô hội được chế biến làm thức ăn cho người; khoai tây lát rán giòn ít béo; hạt ngào đường; hạt tẩm ướp hương vị; hạt phỉ, đã chế biến; rau sấy khô nhiệt độ thấp; rau đông khô nhanh; rau đông khô; ngô ngọt, đã chế biến; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; món rán pho mát làm từ sữa đã gạn kem; rau củ quả, đã chế biến; món khoai tây xắt sợi chiên; chất phết lên bánh, làm từ rau; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; gừng bọc đường; gừng được bảo quản; gừng ngâm; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; sản phẩm thay thế thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ