SHUMEI
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-38498
- Ngày nộp đơn
- 15/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 122749
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Unit 309, No. 29 Jiangang Road, Xiamen Area, China (Fujian) Pilot Free Trade Zone, Fujian, China
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước hoa; hổ phách [nước hoa]; nước thơm cô-lô-nhơ; nước oải hương; nước thơm; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; phấn trang điểm; mỹ phẩm cho trẻ em; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; mỹ phẩm dùng cho lông mày; kem làm trắng da; kem mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; bút chì kẻ lông mày; chất làm bóng môi; son môi; hộp son môi; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm tạo nếp tóc; chất dính dùng để cố định tóc giả; thuốc nhuộm tóc; chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; keo xịt tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bút chì mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ dùng một lần làm nóng bằng hơi nước, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước sơn móng; chế phẩm tẩy nước sơn móng; móng (tay, chân) giả; nhũ dùng cho móng; chế phẩm để chăm sóc móng; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; vật liệu phủ móng dùng trong quá trình tái tạo móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân/chế phẩm tẩy lớp làm bóng móng tay, móng chân; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); lông mi giả; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; chất làm rụng lông; chế phẩm làm rụng lông; sáp để làm rụng lông; chế phẩm cạo râu; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm chống nắng; thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; nước thơm dùng sau khi cạo râu; chất dính để cố định lông mi giả; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; nến xoa bóp cho mục đích làm đẹp; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước tẩy trang mixen (micellar); màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; màu vẽ cơ thể dạng latec lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm; nhũ dùng cho cơ thể; miếng dán nhấn mí mắt; chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm; con dấu mỹ phẩm, có chứa mỹ phẩm; t
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ