Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-38890
- Ngày nộp đơn
- 19/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0598980-000
- Ngày cấp bằng
- 05/03/2026
- Ngày hết hạn
- 19/08/2034
- Số công bố
- 113142
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương.
Chủ đơn / Chủ bằng
2-2, Dojima 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-0003, JAPAN
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan tới ngôn ngữ Nhật; cung cấp kỳ thi chứng chỉ năng lực tiếng Nhật; xác nhận giấy phép đào tạo tiếng Nhật; cung cấp khóa học đào tạo để huấn luyện y tá và người chăm sóc người khác tại nhà; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan đến truyền thống, văn hóa, thói quen và cách cư xử của Nhật bản; sắp xếp, điều hành và tổ chức buổi hội nghị, hội thảo, chuyên đề và bài giảng liên quan tới đào tạo thực tập sinh kỹ thuật ở nước ngoài; cung cấp thông tin liên quan tới đào tạo thực tập sinh kỹ thuật ở nước ngoài; sắp xếp, điều hành và tổ chức hội nghị, hội thảo, chuyên đề và bài giảng liên quan tới chăm sóc sức khỏe, điều dưỡng, khoa học y khoa, dược phẩm, và chất bổ sung ăn kiêng; sản xuất phim băng video trong lĩnh vực giáo dục, văn hóa, sức khỏe, khoa học y khoa, pha chế thuốc, chăm sóc sức khỏe, điều dưỡng, dược phẩm, hoặc chất bổ sung dinh dưỡng [không dùng cho phim ảnh hoăc các chương trình truyền hình và không dùng để quảng cáo hoặc quảng cáo bán hàng]; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc kiến thức chung; cung cấp ấn phẩm điện tử; thư viện tra cứu về văn học và bản ghi tài liệu; dịch vụ thư viện cho thuê; dịch vụ xuất bản; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; sản xuất phim băng video trong lĩnh vực giáo dục, văn hóa, giải trí hoặc thể thao [không dùng cho phim ảnh hoặc các chương trình truyền hình và không dùng cho quảng cáo hoặc quảng cáo bán hàng]; cung cấp tiện nghi phim ảnh, buổi biểu diễn, vở kịch, âm nhạc hoặc đào tạo giáo dục; cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]; cho thuê bộ tivi; cho thuê băng từ ghi hình ảnh; cho thuê đồ chơi; phiên dịch ngôn ngữ; dịch thuật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng