MUAMUA
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-39048
- Ngày nộp đơn
- 19/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 162469
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Tím, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".
Chủ đơn / Chủ bằng
LK 27 khu dân cư Romantic - Park, đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm để giặt; móng giả.
Nhóm 5
Dược phẩm; chế phẩm vệ sinh cá nhân có chứa thuốc; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm thú y; tã lót; chất khử mùi không dùng cho người và động vật.
Nhóm 6
Kim loại thường dạng bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; đồ ngũ kim bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy công cụ; máy dùng cho nhà bếp (dùng điện); thiết bị để làm sạch (dùng điện); rô bốt gia dụng có trí thông minh nhân tạo dùng để làm sạch.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bộ phận của dụng cụ cầm tay; dao; kéo; thìa; dĩa.
Nhóm 9
Phần mềm máy tính đã được ghi; máy vi tính; máy tính; thiết bị lưu trữ dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu.
Nhóm 10
Thiết bị y tế; dụng cụ y tế; thiết bị trợ giúp cho người tàn tật; thiết bị thú y; thiết bị chỉnh hình; thiết bị xoa bóp.
Nhóm 11
Thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy khô; thiết bị thông gió (điều hòa không khí).
Nhóm 14
Hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; đồ kim hoàn; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); đá quý; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức.
Nhóm 15
Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ; bộ phận của dụng cụ âm nhạc; phụ kiện của nhạc cụ âm nhạc; hộp nhạc; nhạc cụ điện.
Nhóm 16
Giấy; đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); ấn phẩm; ảnh chụp [được in].
Nhóm 18
Da thuộc; vật liệu giả da; ô; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; gậy chống; túi hành lý.
Nhóm 20
Đồ đạc bằng kim loại; bộ đồ giường (trừ đồ vải); thùng chứa không bằng kim loại; đồ ngũ kim nhỏ phi kim loại; gương soi.
Nhóm 21
Dụng cụ nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ thủy tinh; đồ đất nung.
Nhóm 22
Dây; lưới; lều trại; vải bạt; vật liệu đóng gói dùng để nhồi độn, đệm lót không bằng chất dẻo, cao su, giấy, các tông; vật liệu sợi dệt dạng thô.
Nhóm 24
Vải; hàng dệt; tấm phủ đồ đạc bằng vải; tấm phủ đồ đạc bằng chất dẻo; rèm cửa ra vào; vải lanh dùng trong nhà.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; thắt lưng [trang phục]; cà vạt; khăn choàng.
Nhóm 26
Đồ để thêu trang trí; ruy băng (không bằng giấy); khuy; kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí dùng cho tóc.
Nhóm 27
Thảm; chiếu; giấy dán tường; vải sơn lát sàn nhà; tấm treo tường (không bằng vật liệu dệt); tấm lót sàn.
Nhóm 28
Trò chơi; đồ chơi; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông noel; thiết bị trò chơi; dụng cụ câu cá.
Nhóm 29
Thực phẩm có nguồn gốc động vật (đã chế biến); thực phẩm có nguồn gốc thực vật (đã chế biến); trứng; sữa; các sản phẩm sữa; dầu có thể ăn được.
Nhóm 30
Chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; gia vị; kem lạnh; đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô cô la, trà.
Nhóm 31
Thủy hải sản chưa qua chế biến; cây giống; cây tự nhiên; thức ăn cho động vật.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước ép hoa quả; nước [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống không cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); chế phẩm có cồn dùng làm đồ uống; rượu vang; rượu hương liệu; rượu mạnh; đồ uống mạch nha chứa cồn hương vị, trừ bia.
Nhóm 34
Thuốc lá; thuốc lá điện tử; sản phẩm thay thế thuốc lá không dùng cho mục đích y tế; hương liệu không phải tinh dầu sử dụng trong thuốc lá điện tử; vật dụng cho người hút thuốc; xì gà.
Nhóm 35
Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua, người bán hàng hóa, dịch vụ; dịch vụ khuyến mại cho người khác; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ; quản lý quá trình đặt hàng; mua bán hàng hóa, dịch vụ (cho người khác).
Nhóm 38
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ nhắn tin; truyền thiếp chúc mừng trực tuyến; truyền tin, ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ bảng thông báo điện tử; dịch vụ diễn đàn trực tuyến.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ giao hàng; chuyển phát thực phẩm, đồ uống đã được chuẩn bị sẵn dùng làm thức ăn; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ giao hàng, đặt chỗ cho dịch vụ giao hàng thông qua một trang web; cung cấp thông tin liên quan đến việc thu gom, giao nhận tài sản đang vận chuyển; cung cấp thông tin, theo dõi thông tin cho bên thứ ba về trình trạng nhận hàng, giao hàng bằng cách thức truy cập internet, điện thoại.
Nhóm 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; xuất bản sách; công viên vui chơi, giải trí.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ