NOMURAKOUGEI [no-mura, kou-gei: nghệ thuật kỹ thuật]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-39264
- Ngày nộp đơn
- 20/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/142676
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2-3-4 Daiba, Minato-ku, Tokyo 135-8622 JAPAN
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo và quảng bá; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác thông qua việc quản lý bán hàng và các chương trình khuyến mại liên quan đến tem mua hàng/tem giao dịch; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu hoặc phân tích marketing; cung cấp thông tin liên quan đến bán hàng thương mại; quản lý kinh doanh cho khách sạn; dịch vụ giới thiệu việc làm; bán đấu giá; chức năng văn phòng được cung cấp thông qua dịch vụ lễ tân đón tiếp khách trong các tòa nhà; cho thuê vật liệu quảng cáo; quản lý và quản trị kinh doanh.
Nhóm 37
Xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ xây dựng được cung cấp thông qua việc vận hành, kiểm tra và bảo trì thiết bị xây dựng; bảo trì thiết bị xây dựng; phục chế đồ đạc; sửa chữa hoặc bảo trì biển hiệu.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan đến nghệ thuật, thủ công, thể thao hoặc các kiến thức chung; sắp xếp, tiến hành và tổ chức hội thảo; cung cấp xuất bản phẩm điện tử, không tải xuống được; dịch vụ thư viện tài liệu tham khảo dành cho văn học và hồ sơ tài liệu; cho thuê sách; triển lãm nghệ thuật cho mục đích văn hóa, giáo dục hoặc giải trí; dịch vụ cung cấp khu vườn mở cửa cho công chúng tham quan; dịch vụ cung cấp hang động mở cửa cho công chúng tham quan; xuất bản sách; dịch vụ giải trí; thông tin giải trí; tổ chức các sự kiện giải trí ngoại trừ điện ảnh, buổi trình diễn, kịch, buổi diễn âm nhạc, thể thao, các cuộc đua ngựa, các cuộc đua xe đạp, các cuộc đua thuyền và các cuộc đua ô tô; cung cấp tiện nghi giải trí; cung cấp tiện nghi cho điện ảnh, buổi trình diễn, kịch, âm nhạc hoặc đào tạo giáo dục.
Nhóm 42
Thiết kế kiến trúc; khảo sát kỹ thuật; thiết kế đồ họa nghệ thuật, không cho mục đích quảng cáo; thiết kế phần mềm máy tính, lập trình máy tính hoặc bảo trì phần mềm máy tính; cho thuê máy tính; cung cấp các chương trình máy tính trên mạng dữ liệu; dịch vụ thiết kế, cụ thể là, thiết kế hệ thống máy tính, thiết kế công nghiệp, thiết kế nội thất, thiết kế sân khấu, thiết kế hoạt hình máy tính, thiết kế kỹ thuật thiết bị chống trộm, thiết kế dự án phòng cháy chữa cháy, thiết kế trang phục, thiết kế mẫu mã/kiểu dáng sản phẩm, thiết kế mạch tích hợp, thiết kế bộ nhận diện/hình ảnh thương hiệu, thiết kế đồ họa mặt phẳng (thiết kế đồ họa trên bề mặt phẳng), thiết kế logo, thiết kế sản phẩm; nghiên cứu về xây dựng công trình hoặc quy hoạch thành phố.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung