MINIMAL COFFEE M
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-39949
- Ngày nộp đơn
- 23/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0588238-000
- Ngày cấp bằng
- 26/12/2025
- Ngày hết hạn
- 23/08/2034
- Số công bố
- 108204
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", "COFFEE".
Chủ đơn / Chủ bằng
304/5 Lê Hồng Phong, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 03, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; cà phê hạt; cà phê rang xay; cà phê hòa tan; đồ uống trên cơ sở cà phê; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà.
Nhóm 32
Đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả không có cồn; đồ uống từ nước ép rau củ không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước sinh tố (đồ uống).
Nhóm 35
Quảng cáo, quản lý các hoạt động kinh doanh thương mại, mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm: cà phê, cà phê hạt, cà phê rang xay, cà phê hòa tan, đồ uống trên cơ sở cà phê, trà (chè), hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả không có cồn, đồ uống từ nước ép rau củ không có cồn, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước sinh tố (đồ uống).
Nhóm 36
Cho thuê văn phòng, cao ốc, căn hộ; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; cho thuê bất động sản.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; nhà hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (do nhà hàng thực hiện); quán ăn uống; quán bia; dịch vụ quầy rượu.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng